Câu hỏi:
17/06/2026 299
Turn the sentences into negative or questions
( Đổi các câu sau sang dạng phủ định hoặc nghi vấn)

Turn the sentences into negative or questions
( Đổi các câu sau sang dạng phủ định hoặc nghi vấn)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. She doesn’t like exercising
2. My family doesn’t spend time doing housework together on Sundays
3. I didn’t use a lot of suncream during my holiday
4. Did your community organize a fair to raise money for the homeless last week?
5. Does Tim make beautiful piece of art from dry leaves and sticks?
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy không thích tập thể dục
2. Gia đình tôi không dành thời gian làm việc nhà cùng nhau vào Chủ nhật
3. Tôi không sử dụng nhiều dòng chảy trong kỳ nghỉ của mình
4. Tuần trước, cộng đồng của bạn có tổ chức hội chợ quyên góp tiền cho người vô gia cư không?
5. Tim có làm một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp từ lá khô và que không?
1. She doesn’t like exercising
2. My family doesn’t spend time doing housework together on Sundays
3. I didn’t use a lot of suncream during my holiday
4. Did your community organize a fair to raise money for the homeless last week?
5. Does Tim make beautiful piece of art from dry leaves and sticks?
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy không thích tập thể dục
2. Gia đình tôi không dành thời gian làm việc nhà cùng nhau vào Chủ nhật
3. Tôi không sử dụng nhiều dòng chảy trong kỳ nghỉ của mình
4. Tuần trước, cộng đồng của bạn có tổ chức hội chợ quyên góp tiền cho người vô gia cư không?
5. Tim có làm một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp từ lá khô và que không?
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Circle the word in which the underlined part is pronounced differently. Then listen, check and repeat
( Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại)

Circle the word in which the underlined part is pronounced differently. Then listen, check and repeat
( Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại)

Câu 2:
Complete the sentences with the words and phrases below ( Hoàn thành câu với các từ và cụm từ dưới đây)

Câu 3:
Put the phrases below in the correct columns
( Viết các cụm từ dưới đây vào cột đúng)

Put the phrases below in the correct columns
( Viết các cụm từ dưới đây vào cột đúng)

Câu 4:
Fill in the blank with the correct form of verbs in the bracket
( Điền vào chỗ trống với dạng đúng của động từ trong ngoặc)

Fill in the blank with the correct form of verbs in the bracket
( Điền vào chỗ trống với dạng đúng của động từ trong ngoặc)

