Câu hỏi:
08/08/2026 28
Trò chơi “Viết số, đọc số”
Hãy viết ra một số rồi đố bạn đọc.
Trò chơi “Viết số, đọc số”
Hãy viết ra một số rồi đố bạn đọc.

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Ví dụ: 123 456: Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
58 361: Năm mươi tám nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
912 471: Chín trăm mười hai nghìn bốn trăm bảy mươi mốt.
2 987: Hai nghìn chín trăm tám mươi bảy
482 311: Bốn trăm tám mươi hai nghìn ba trăm mười một.
Ví dụ: 123 456: Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
58 361: Năm mươi tám nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
912 471: Chín trăm mười hai nghìn bốn trăm bảy mươi mốt.
2 987: Hai nghìn chín trăm tám mươi bảy
482 311: Bốn trăm tám mươi hai nghìn ba trăm mười một.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Tuấn đọc một tài liệu về biển, đại dương và biết được thông tin về độ sâu tối đa của một số đại dương như sau:
Đại Tây Dương: 8 486 m;
Thái Bình Dương: 11 100 m;
Ấn Độ Dương: 7 258 m.
Tuấn muốn làm tròn số để nhớ dữ liệu này dễ dàng hơn.
a) Em hãy giúp Tuấn làm tròn những số dưới đây đến hàng trăm, hàng nghìn (theo mẫu):
Tên đại dương
Độ sâu (m)
Làm tròn
Đến hàng trăm
Đến hàng nghìn
Đại Tây Dương
8 486
8 500
8 000
Thái Bình Dương
11 100
?
?
Ấn Độ Dương
7 258
?
?
b) Em hãy đặt những câu hỏi liên quan đến bảng trên.
Tuấn đọc một tài liệu về biển, đại dương và biết được thông tin về độ sâu tối đa của một số đại dương như sau:
Đại Tây Dương: 8 486 m;
Thái Bình Dương: 11 100 m;
Ấn Độ Dương: 7 258 m.
Tuấn muốn làm tròn số để nhớ dữ liệu này dễ dàng hơn.
a) Em hãy giúp Tuấn làm tròn những số dưới đây đến hàng trăm, hàng nghìn (theo mẫu):
|
Tên đại dương |
Độ sâu (m) |
Làm tròn |
|
|
Đến hàng trăm |
Đến hàng nghìn |
||
|
Đại Tây Dương |
8 486 |
8 500 |
8 000 |
|
Thái Bình Dương |
11 100 |
? |
? |
|
Ấn Độ Dương |
7 258 |
? |
? |
b) Em hãy đặt những câu hỏi liên quan đến bảng trên.
Câu 2:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ lớn đến bé: 422 357; 322 945; 223 954; 432 375.
b) Từ bé đến lớn: 185 867; 184 999; 186 143; 186 134.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ lớn đến bé: 422 357; 322 945; 223 954; 432 375.
b) Từ bé đến lớn: 185 867; 184 999; 186 143; 186 134.
Câu 3:
a) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau:
b) Viết mỗi số ở câu a thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 40 237 125 = 40 000 000 + 200 000 + 30 000 + 7 000 + 100 + 20 + 5
a) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau:

b) Viết mỗi số ở câu a thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 40 237 125 = 40 000 000 + 200 000 + 30 000 + 7 000 + 100 + 20 + 5
Câu 5:
Dân số của một số tỉnh/thành phố tính đến năm 2021 được thống kê trong bảng dưới đây:
Tên tỉnh/thành phố
Số dân (người)
Hà Nội
8 330 800
Yên Bái
842 700
Đà Nẵng
1 195 500
Thành phố Hồ Chí Minh
9 166 800
Tây Ninh
1 181 900
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Chọn đáp án đúng.
Tỉnh/thành phố có số dân ít nhất là:
A. Tây Ninh.
B. Hà Nội.
C. Đà Nẵng.
D. Yên Bái.
b) Đặt những câu hỏi liên quan đến bảng trên.
Dân số của một số tỉnh/thành phố tính đến năm 2021 được thống kê trong bảng dưới đây:
|
Tên tỉnh/thành phố |
Số dân (người) |
|
Hà Nội |
8 330 800 |
|
Yên Bái |
842 700 |
|
Đà Nẵng |
1 195 500 |
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
9 166 800 |
|
Tây Ninh |
1 181 900 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Chọn đáp án đúng.
Tỉnh/thành phố có số dân ít nhất là:
A. Tây Ninh.
B. Hà Nội.
C. Đà Nẵng.
D. Yên Bái.
b) Đặt những câu hỏi liên quan đến bảng trên.

