Câu hỏi:
17/06/2026 343
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với mỗi từ dưới đây: hiền lành, chăm chỉ, đông đúc.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với mỗi từ dưới đây: hiền lành, chăm chỉ, đông đúc.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Từ ngữ có nghĩa giống với:
- hiền lành: hiền hậu, hiền dịu, …
- chăm chỉ: siêng năng, cần cù, chịu khó…
- đông đúc: ồn ào, náo nhiệt, …
Từ ngữ có nghĩa giống với:
- hiền lành: hiền hậu, hiền dịu, …
- chăm chỉ: siêng năng, cần cù, chịu khó…
- đông đúc: ồn ào, náo nhiệt, …
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong bài Đàn chim gáy theo các nhóm dưới đây:

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong bài Đàn chim gáy theo các nhóm dưới đây:

Xem đáp án »
17/06/2026
411
Câu 3:
Đọc bài dưới đây và thực hiện yêu cầu:

a. Khi nào chim gáy bay về cánh đồng làng?
b. Nêu những đặc điểm của chim gáy.
c. Em thích những đặc điểm nào của loài chim gáy? Vì sao?
Đọc bài dưới đây và thực hiện yêu cầu:

a. Khi nào chim gáy bay về cánh đồng làng?
b. Nêu những đặc điểm của chim gáy.
c. Em thích những đặc điểm nào của loài chim gáy? Vì sao?
Xem đáp án »
17/06/2026
171
Câu 4:
Nêu tên tác giả các bài thơ dưới đây. Đọc thuộc 2-3 khổ thơ trong một bài thơ em đã học.

Nêu tên tác giả các bài thơ dưới đây. Đọc thuộc 2-3 khổ thơ trong một bài thơ em đã học.

Xem đáp án »
17/06/2026
169


