Câu hỏi:
17/06/2026 273
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử của nguyên tố
Số proton
Số neutron
Số electron
Khối lượng nguyên tử (amu)
.............
.............
.............
10
9
.............
Sulfur
.............
.............
.............
16
32
.............
.............
12
.............
.............
24
.............
.............
1
.............
.............
2
.............
.............
.............
.............
11
23
|
Tên nguyên tố |
Kí hiệu hóa học |
Nguyên tử của nguyên tố |
|||
|
Số proton |
Số neutron |
Số electron |
Khối lượng nguyên tử (amu) |
||
|
............. |
............. |
............. |
10 |
9 |
............. |
|
Sulfur |
............. |
............. |
............. |
16 |
32 |
|
............. |
............. |
12 |
............. |
............. |
24 |
|
............. |
............. |
1 |
............. |
............. |
2 |
|
............. |
............. |
............. |
............. |
11 |
23 |
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử của nguyên tố
Số proton
Số neutron
Số electron
Khối lượng nguyên tử (amu)
Fluorine
F
9
10
9
19
Sulfur
S
16
16
16
32
Magnesium
Mg
12
12
12
24
Hydrogen
H
1
1
1
2
Sodium
Na
11
12
11
23
|
Tên nguyên tố |
Kí hiệu hóa học |
Nguyên tử của nguyên tố |
|||
|
Số proton |
Số neutron |
Số electron |
Khối lượng nguyên tử (amu) |
||
|
Fluorine |
F |
9 |
10 |
9 |
19 |
|
Sulfur |
S |
16 |
16 |
16 |
32 |
|
Magnesium |
Mg |
12 |
12 |
12 |
24 |
|
Hydrogen |
H |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
Sodium |
Na |
11 |
12 |
11 |
23 |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là …..…
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là …..…
Câu 2:
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là …..…
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là …..…
Câu 3:
d) Khối lượng nguyên tử nguyên tố X bằng 19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số neutron của nguyên tử X là …..…
d) Khối lượng nguyên tử nguyên tố X bằng 19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số neutron của nguyên tử X là …..…
Câu 4:
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt nhân là …..…
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt nhân là …..…
Câu 5:
b) Nguyên tố kim loại:………………..
Nguyên tố phi kim: …………………..
Nguyên tố khí hiếm:………………….
b) Nguyên tố kim loại:………………..
Nguyên tố phi kim: …………………..
Nguyên tố khí hiếm:………………….Câu 6:
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
Chu kì
Nhóm
Kim loại, phi kim hay khí hiếm?
12
.............
.............
.............
.............
.............
.............
15
.............
.............
.............
.............
.............
.............
18
.............
.............
.............
.............
.............
.............
|
Số hiệu nguyên tử |
Tên nguyên tố |
Kí hiệu hóa học |
Khối lượng nguyên tử |
Chu kì |
Nhóm |
Kim loại, phi kim hay khí hiếm? |
|
12 |
............. |
............. |
............. |
............. |
............. |
............. |
|
15 |
............. |
............. |
............. |
............. |
............. |
............. |
|
18 |
............. |
............. |
............. |
............. |
............. |
............. |
Câu 7:
a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: ……………
a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: ……………
Câu 9:
c) Nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X là: ……….
c) Nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X là: ……….
Câu 13:
Phát biểu
Loại hạt
(1) Hạt mang điện tích dương
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng một nguyên tố.
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân.
(5) Hạt mang điện tích âm.
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử.
(7) Hạt không mang điện tích
|
Phát biểu |
Loại hạt |
|
(1) Hạt mang điện tích dương |
|
|
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân |
|
|
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng một nguyên tố. |
|
|
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân. |
|
|
(5) Hạt mang điện tích âm. |
|
|
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử. |
|
|
(7) Hạt không mang điện tích |
|


