Câu hỏi:
17/06/2026 288Tác dụng cản trở dòng điện của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều đúng với trường hợp nào nêu dưới đây?
A. Đối với dòng điện có tần số càng lớn thì tác dụng cản trở càng lớn
B. Đối với dòng điện có tần số càng lớn thì tác dụng cản trở càng nhỏ
C. Cuộn cảm có độ tự cảm càng nhỏ thì tác dụng cản trở càng lớn
D. Tác dụng cản trở dòng điện không phụ thuộc vào tần số của dòng điện
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: C đúng
- Cuộn cảm thuần cho dòng điện xoay chiều đi qua nhưng cản trở dòng xoay chiều, đại lượng đặc trưng cho mức cản trở của cuộn dây với dòng xoay chiều gọi là cảm kháng ZL = ω.L = L.2pf (W). (ZL tỉ lệ thuận với f )
- ZL chỉ phụ thuộc vào cấu tạo cuộn dây và tần số dòng xoay chiều, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cuộn dây cản trở nhiều và ngược lại.
→ C đúng
- A sai vì do cảm kháng tăng theo tần số. Tác dụng này chỉ đúng với dòng điện xoay chiều, không áp dụng cho dòng điện một chiều (f = 0).
- B sai vì do dung kháng giảm khi tần số tăng. Điều này không đúng với cuộn cảm, vì cuộn cảm có cảm kháng tăng theo tần số.
- D sai vì điện trở không thay đổi theo tần số. Điều này không đúng với cuộn cảm, vì cảm kháng của cuộn cảm phụ thuộc trực tiếp vào tần số của dòng điện xoay chiều.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho điện áp hai đầu tụ có điện dung C = 10-4/π F là u = 100cos(100πt – π/2)V. Biểu thức dòng điện qua mạch là
Câu 2:
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R = 10 Ω thì trong mạch xuất hiện dòng điện xoay chiều. Biết nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 3:
Cho dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là i = 40sin(100πt + π/6) (mA) qua điện trở R = 50 Hz. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 2 s đầu là
Câu 4:
Đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 mắc nối tiếp với tụ điện C = 10-4 / π F. Mắc hai đầu đoạn mạch này vào mạng điện sinh hoạt của nước ta thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị là:
Câu 5:
Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos100πt (A) qua điện trở R = 50 Ω trong thời gian 1 phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là
Câu 6:
Một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H). Đặt vào hai đầu cuộn cảm một điện áp xoay chiều u = 100√2cos(100πt+π/3)V. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
Câu 7:
Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt)V vào hai đầu một điện trở thuần R = 100 Ω thì cường độ dòng điện cực đại qua điện trở có giá trị 2 A. Giá trị của U bằng
Câu 8:
Đặt điện áp u = Uocos100πt V ( t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 10-3 / 2π F. Dung kháng của tụ điện là:
Câu 9:
Đặt điện áp u = 200√2cos(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R = 100Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là
Câu 10:
Một tụ điện có điện dung C = 10-3 / 2π F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 141,2cos(100πt – π/4) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ có giá trị là:
Câu 11:
Đặt hiệu điện thế u = U√2cos(ꞷt) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 12:
Đặt điện áp u = U0cos(ꞷt + π/4)V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = Iocos(ꞷt + φ). Giá trị của j bằng:
Câu 13:
Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức I = 2,5√2cos100πt A. Biết tụ điện có điện dung C = 250/π (μF). Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức là
Câu 14:
Một tụ điện có điện dung C = 10-4/4π(μF) được mắc vào một điện áp xoay chiều có biểu thức là u = 200√2cos100πt V. Điện trở dây nối không đáng kể. Biểu thức của dòng điện tức thời qua mạch là
