Câu hỏi:
17/06/2026 232
Sử dụng các từ/cụm từ: học tập; bốn nhóm; đạm; rau; bệnh tật; vi-ta-min A, D, E, K; năng lượng; béo; bột đường điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo về “Vai trò của các chất dinh dưỡng có trong thức ăn đối với sự phát triển của cơ thể”.
Thực phẩm và thức ăn sử dụng hằng ngày thường được phân chia thành (1)………. , chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng giữ vai trò quan trọng đối với mọi hoạt động của cơ thể. Chất (2)……… có vai trò cung cấp (3)……. cho các hoạt động sống hằng ngày như…….. ăn uống, vui chơi và nhiều hoạt động khác. Chất (5).......... giúp cơ thể được đổi mới, phát triển và lớn lên. Chất (6)…….. giúp cơ thể dự trữ năng lượng hấp thụ các (7)………. Các vi-ta-min, chất khoáng có trong (8)………. củ, quả giúp cơ thể tăng cường sức đề kháng, chống lại (9)……….và giúp cơ quan tiêu hoá làm việc tốt.
Sử dụng các từ/cụm từ: học tập; bốn nhóm; đạm; rau; bệnh tật; vi-ta-min A, D, E, K; năng lượng; béo; bột đường điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo về “Vai trò của các chất dinh dưỡng có trong thức ăn đối với sự phát triển của cơ thể”.
Thực phẩm và thức ăn sử dụng hằng ngày thường được phân chia thành (1)………. , chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng giữ vai trò quan trọng đối với mọi hoạt động của cơ thể. Chất (2)……… có vai trò cung cấp (3)……. cho các hoạt động sống hằng ngày như…….. ăn uống, vui chơi và nhiều hoạt động khác. Chất (5).......... giúp cơ thể được đổi mới, phát triển và lớn lên. Chất (6)…….. giúp cơ thể dự trữ năng lượng hấp thụ các (7)………. Các vi-ta-min, chất khoáng có trong (8)………. củ, quả giúp cơ thể tăng cường sức đề kháng, chống lại (9)……….và giúp cơ quan tiêu hoá làm việc tốt.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
(1) bốn nhóm
(2) bột đường
(3) năng lượng
(4) học tập
(5) đạm
(6) béo
(7) vi-ta-min A, D, E, K
(8) rau
(9) bệnh tật
(1) bốn nhóm
(2) bột đường
(3) năng lượng
(4) học tập
(5) đạm
(6) béo
(7) vi-ta-min A, D, E, K
(8) rau
(9) bệnh tật
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết vào chỗ (…) cho phù hợp tên một số loại thực phẩm mà em biết.
Thực phẩm cung cấp ít năng lượng
Thực phẩm cung cấp nhiều năng lượng
Ví dụ: Quả ổi
Ví dụ: Cơm nếp (xôi)
Viết vào chỗ (…) cho phù hợp tên một số loại thực phẩm mà em biết.
|
Thực phẩm cung cấp ít năng lượng |
Thực phẩm cung cấp nhiều năng lượng |
|
Ví dụ: Quả ổi |
Ví dụ: Cơm nếp (xôi) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 2:
Quan sát hình dưới đây, viết vào ¨ chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai.
a) Trong món xôi lạc với muối vừng có chứa chất bột đường, chất đạm, chất béo.
b) Món rau cải luộc chủ yếu chứa chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng.
c) Trong đu đủ và chuối chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng
d) Món bánh mì kẹp trứng chứa chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng
Quan sát hình dưới đây, viết vào ¨ chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai.
|
|
a) Trong món xôi lạc với muối vừng có chứa chất bột đường, chất đạm, chất béo. |
|
|
b) Món rau cải luộc chủ yếu chứa chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng. |
|
|
c) Trong đu đủ và chuối chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng |
|
|
d) Món bánh mì kẹp trứng chứa chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng |
Câu 3:
Đánh dấu × vào ¨ thể hiện tên của bốn nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn.
a) Chất đạm, chất béo, chất sắt, vi-ta-min.
b) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng.
c) Chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất xơ.
d) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất xơ.
Đánh dấu × vào ¨ thể hiện tên của bốn nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn.
|
|
a) Chất đạm, chất béo, chất sắt, vi-ta-min. |
|
|
b) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng. |
|
|
c) Chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất xơ. |
|
|
d) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất xơ. |
