Câu hỏi:
17/06/2026 125
Số?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
8 289
8 290
8 291
?
42 135
?
?
80 000
?
?
99 999
?
Số?
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
8 289 |
8 290 |
8 291 |
|
? |
42 135 |
? |
|
? |
80 000 |
? |
|
? |
99 999 |
? |
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
- Muốn tìm số liền trước của một số em lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
- Muốn tìm số liền sau của một số em lấy số đó cộng với 1 đơn vị.
Em điền được như sau:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
8 289
8 290
8 291
42 134
42 135
42 136
79 999
80 000
80 001
99 998
99 999
100 000
- Muốn tìm số liền trước của một số em lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
- Muốn tìm số liền sau của một số em lấy số đó cộng với 1 đơn vị.
Em điền được như sau:
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
8 289 |
8 290 |
8 291 |
|
42 134 |
42 135 |
42 136 |
|
79 999 |
80 000 |
80 001 |
|
99 998 |
99 999 |
100 000 |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Câu 2:
Số dân của một phường là 12 967 người. Số dân của phường đó làm tròn đến hàng nghìn là:
A. 12 900
B. 13 000
C. 12 000
D. 12 960
Số dân của một phường là 12 967 người. Số dân của phường đó làm tròn đến hàng nghìn là:
A. 12 900
B. 13 000
C. 12 000
D. 12 960
Câu 5:
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
Câu 7:
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
Câu 8:
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
Câu 9:
Số bé nhất trong các số 20 107; 19 482; 15 999; 18 700 là:
A. 20 107
B. 19 482
C. 15 999
D. 18 700
Số bé nhất trong các số 20 107; 19 482; 15 999; 18 700 là:
A. 20 107
B. 19 482
C. 15 999
D. 18 700
Câu 10:
Đố em!
Số 28 569 được xếp bởi các tính như sau:
Hãy chuyển một que tính để tạo thành số bé nhất
Đố em!
Số 28 569 được xếp bởi các tính như sau:
Hãy chuyển một que tính để tạo thành số bé nhất
Câu 12:
Trong bốn ngày đầu của tuần chiến dịch tiêm chủng mở rộng, thành phố A đã tiêm được số liều vắc-xin phòng COVID – 19 như sau:
Thứ Hai: 36 785 liều vắc-xin Thứ Ba: 35 952 liều vắc-xin
Thứ Tư: 37 243 liều vắc-xin Thứ Năm: 29 419 liều vắc-xin
Viết tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc-xin đã tiêm được từ ít nhất đến nhiều nhất.
Trong bốn ngày đầu của tuần chiến dịch tiêm chủng mở rộng, thành phố A đã tiêm được số liều vắc-xin phòng COVID – 19 như sau:
Thứ Hai: 36 785 liều vắc-xin Thứ Ba: 35 952 liều vắc-xin
Thứ Tư: 37 243 liều vắc-xin Thứ Năm: 29 419 liều vắc-xin
Viết tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc-xin đã tiêm được từ ít nhất đến nhiều nhất.
Câu 13:
>, <, =?
8 563 … 8 000 + 500 + 60 + 3
45 031 … 40 000 + 5 000 + 100 + 30
70 208 … 60 000 + 9 000 + 700 + 9
>, <, =?
8 563 … 8 000 + 500 + 60 + 3
45 031 … 40 000 + 5 000 + 100 + 30
70 208 … 60 000 + 9 000 + 700 + 9
Câu 15:
Số?
Viết số
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Đọc số
36 515
3
6
5
1
5
ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm
?
6
?
0
3
?
sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi tư
?
7
9
?
?
bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt
?
?
0
?
?
9
hai mươi nghìn tám trăm linh chín
Số?
|
Viết số |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Đọc số |
|
36 515 |
3 |
6 |
5 |
1 |
5 |
ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm |
|
? |
6 |
? |
0 |
3 |
? |
sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi tư |
|
? |
|
7 |
9 |
? |
? |
bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt
|
|
? |
? |
0 |
? |
? |
9 |
hai mươi nghìn tám trăm linh chín
|


