Câu hỏi:
15/07/2026 57
Số?
Khối lượng gạo nếp, đậu xanh và thịt trong mỗi cái bánh chưng lần lượt là: 500 g, 200 g và 300 g.
a) Trong mỗi cái bánh chưng, khối lượng đậu xanh bằng khối lượng gạo nếp và khối lượng thịt bằng khối lượng gạo nếp.
Số?
Khối lượng gạo nếp, đậu xanh và thịt trong mỗi cái bánh chưng lần lượt là: 500 g, 200 g và 300 g.
a) Trong mỗi cái bánh chưng, khối lượng đậu xanh bằng khối lượng gạo nếp và khối lượng thịt bằng khối lượng gạo nếp.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Trong mỗi cái bánh chưng, khối lượng đậu xanh bằng khối lượng gạo nếp và khối lượng thịt bằng khối lượng gạo nếp.
Giải thích
Khối lượng đậu xanh bằng 200 : 500 = khối lượng gạo nếp
Khối lượng thịt bằng 300 : 500 = khối lượng gạo nếp.
a) Trong mỗi cái bánh chưng, khối lượng đậu xanh bằng khối lượng gạo nếp và khối lượng thịt bằng khối lượng gạo nếp.
Giải thích
Khối lượng đậu xanh bằng 200 : 500 = khối lượng gạo nếp
Khối lượng thịt bằng 300 : 500 = khối lượng gạo nếp.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Số?
a) Số xe đạp bằng số xe máy.
Tỉ số của số xe đạp và số xe máy là
Tỉ số của số xe máy và số xe đạp là
b) Sổ cái bàn bằng số cái ghế.
Tỉ số của số cái bàn và số cái ghế là
Tỉ số này cho biết số cái ghế gấp .?. lần số cái bàn.
Số?

a) Số xe đạp bằng số xe máy.
Tỉ số của số xe đạp và số xe máy là
Tỉ số của số xe máy và số xe đạp là
b) Sổ cái bàn bằng số cái ghế.
Tỉ số của số cái bàn và số cái ghế là
Tỉ số này cho biết số cái ghế gấp .?. lần số cái bàn.
Câu 2:
b) Bà ngoại đã sử dụng 10 kg gạo nếp để làm bánh chưng. Bà ngoại cần dùng .?. kg đậu xanh và .?. kg thịt.
Câu 3:
Viết tỉ số của số đo thứ nhất và số đo thứ hai dưới dạng phân số tối giản.
Số đo thứ nhất
15 kg
20 m
9 m2
24 phút
Số đo thứ hai
20 kg
36 m
27 m2
6 phút
Tỉ số
.?.
.?.
.?.
Viết tỉ số của số đo thứ nhất và số đo thứ hai dưới dạng phân số tối giản.
|
Số đo thứ nhất |
15 kg |
20 m |
9 m2 |
24 phút |
|
Số đo thứ hai |
20 kg |
36 m |
27 m2 |
6 phút |
|
Tỉ số |
|
.?. |
.?. |
.?. |
Câu 4:
Một hộp bi có 7 viên bi đỏ và 11 viên bi xanh.
a) Tìm tỉ số của số viên bi đỏ và số viên bi xanh.
Tìm tỉ số của số viên bi xanh và số viên bi đỏ.
b) Số?
Số viên bi đỏ bằng số viên bi xanh.
Số viên bi xanh bằng số viên bi đỏ.
Một hộp bi có 7 viên bi đỏ và 11 viên bi xanh.
a) Tìm tỉ số của số viên bi đỏ và số viên bi xanh.
Tìm tỉ số của số viên bi xanh và số viên bi đỏ.
b) Số?
Số viên bi đỏ bằng số viên bi xanh.
Số viên bi xanh bằng số viên bi đỏ.

Câu 5:
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số.
Mẫu: Khối lượng đậu xanh bằng khối lượng gạo nếp.
a) Chiều rộng bằng chiều dài.
b) Diện tích trồng hoa bằng diện tích trồng rau.
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số.
Mẫu: Khối lượng đậu xanh bằng khối lượng gạo nếp.

a) Chiều rộng bằng chiều dài.
b) Diện tích trồng hoa bằng diện tích trồng rau.
Câu 6:
Viết tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ dưới dạng phân số tối giản rồi vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số đó.
a) 20 bạn nam và 16 bạn nữ.
b) 4 bạn nam và 12 bạn nữ.
Viết tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ dưới dạng phân số tối giản rồi vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số đó.
a) 20 bạn nam và 16 bạn nữ.
b) 4 bạn nam và 12 bạn nữ.
Câu 7:
Một kệ sách có hai ngăn, chứa tất cả 84 quyển sách. Số sách ở ngăn trên bằng số sách của cả kệ sách.
a) Tìm số sách ở mỗi ngăn.
b) Tìm tỉ số của số sách ở ngăn trên và số sách ở ngăn dưới.
Một kệ sách có hai ngăn, chứa tất cả 84 quyển sách. Số sách ở ngăn trên bằng số sách của cả kệ sách.
a) Tìm số sách ở mỗi ngăn.
b) Tìm tỉ số của số sách ở ngăn trên và số sách ở ngăn dưới.
Câu 8:
Số thứ nhất
Số thứ hai
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai
4
6
4 : 6 hay
12
9
.?. hay .?.
a
b (b khác 0)
.?. hay .?.
|
Số thứ nhất |
Số thứ hai |
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai |
|
4 |
6 |
4 : 6 hay |
|
12 |
9 |
.?. hay .?. |
|
a |
b (b khác 0) |
.?. hay .?. |
