Câu hỏi:
17/06/2026 178
Read the results of the survey and complete the report using the information in the table and the word(s) in the box (Đọc kết quả của cuộc khảo sát và hoàn thành báo cáo bằng cách sử dụng thông tin trong bảng và (các) từ trong hộp)
Read the results of the survey and complete the report using the information in the table and the word(s) in the box (Đọc kết quả của cuộc khảo sát và hoàn thành báo cáo bằng cách sử dụng thông tin trong bảng và (các) từ trong hộp)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
1. Everybody
2. to music
3. a few
4. play an instrument
5. More than half
6. nobody
7. in the classroom
8. Half of
9. less than half
10. use
11. to the library
Hướng dẫn dịch:
Khảo sát về sở thích: Báo cáo
Đây là kết quả cuộc khảo sát của chúng tôi về những gì mọi người làm vào giờ ăn trưa ở trường. Kết quả là từ các cuộc phỏng vấn với mười sinh viên.
Tất cả mọi người trong nhóm của chúng tôi đều nghe nhạc, nhưng chỉ có một số người chơi một nhạc cụ như guitar.
Hơn một nửa nhóm gặp gỡ bạn bè trong sân chơi. Tuy nhiên, không ai ở lại lớp học.
Một nửa số người đăng tin nhắn trên mạng xã hội, nhưng chưa đến một nửa số học sinh sử dụng tin nhắn tức thời. Chỉ có hai người đến thư viện, nhưng có lẽ nhiều người thích đọc sách hơn khi không phải giờ ăn trưa.
Đáp án:
|
1. Everybody |
2. to music |
3. a few |
4. play an instrument |
|
5. More than half |
6. nobody |
7. in the classroom |
8. Half of |
|
9. less than half |
10. use |
11. to the library |
|
Hướng dẫn dịch:
Khảo sát về sở thích: Báo cáo
Đây là kết quả cuộc khảo sát của chúng tôi về những gì mọi người làm vào giờ ăn trưa ở trường. Kết quả là từ các cuộc phỏng vấn với mười sinh viên.
Tất cả mọi người trong nhóm của chúng tôi đều nghe nhạc, nhưng chỉ có một số người chơi một nhạc cụ như guitar.
Hơn một nửa nhóm gặp gỡ bạn bè trong sân chơi. Tuy nhiên, không ai ở lại lớp học.
Một nửa số người đăng tin nhắn trên mạng xã hội, nhưng chưa đến một nửa số học sinh sử dụng tin nhắn tức thời. Chỉ có hai người đến thư viện, nhưng có lẽ nhiều người thích đọc sách hơn khi không phải giờ ăn trưa.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
5. Toby's in the classroom. He wants to be in the sports hall with his friends. (but)
Câu 4:
Write sentences with but or however. (Viết câu với but hoặc however)
1. She isn't a big fan of French. She's interested in Spanish. (but)
Write sentences with but or however. (Viết câu với but hoặc however)
1. She isn't a big fan of French. She's interested in Spanish. (but)
Câu 5:
Imagine you do a survey on what people do at lunchtime at your school. Use some different activities. Then write a report about the results (Hãy tưởng tượng bạn thực hiện một cuộc khảo sát về những gì mọi người làm vào giờ ăn trưa ở trường của bạn. Sử dụng một số hoạt động khác nhau. Sau đó viết báo cáo về kết quả)
Câu 7:
3. They started learning Japanese. The classes were very expensive. (however)
3. They started learning Japanese. The classes were very expensive. (however)

