Câu hỏi:
17/06/2026 182
Read the clues and write the words (Đọc các gợi ý và viết các từ)
Read the clues and write the words (Đọc các gợi ý và viết các từ)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
1. homework
2. exercise
3. maths
4. room
5. notes
6. history
7. exam
8. teacher
Hướng dẫn dịch:
1. Khi bạn làm việc của trường vào buổi tối.
2. Những câu hỏi bạn cần trả lời trong sách học.
3. Bạn học về các con số trong chủ đề này.
4. Một nơi cho các bài học ở trường.
5. Bạn viết những điều này vào sổ tay của bạn.
6. Khi bạn tìm hiểu về những điều từ rất lâu trước đây.
7. Bạn cần học rất nhiều cho kỳ thi quan trọng này.
8. Học sinh học những điều với người này.
Đáp án:
|
1. homework |
2. exercise |
3. maths |
4. room |
|
5. notes |
6. history |
7. exam |
8. teacher |
Hướng dẫn dịch:
1. Khi bạn làm việc của trường vào buổi tối.
2. Những câu hỏi bạn cần trả lời trong sách học.
3. Bạn học về các con số trong chủ đề này.
4. Một nơi cho các bài học ở trường.
5. Bạn viết những điều này vào sổ tay của bạn.
6. Khi bạn tìm hiểu về những điều từ rất lâu trước đây.
7. Bạn cần học rất nhiều cho kỳ thi quan trọng này.
8. Học sinh học những điều với người này.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Look at the pictures. Write the words (Nhìn vào những bức tranh. Viết các từ)
Look at the pictures. Write the words (Nhìn vào những bức tranh. Viết các từ)

Câu 2:
Write the words in the correct place. Then use your dictionary to write eight more words. (Viết các từ vào đúng chỗ. Sau đó, sử dụng từ điển của bạn để viết thêm tám từ.)
Write the words in the correct place. Then use your dictionary to write eight more words. (Viết các từ vào đúng chỗ. Sau đó, sử dụng từ điển của bạn để viết thêm tám từ.)

Câu 3:
Fill in the gaps with at, in or on (Điền vào chỗ trống với at, in hoặc on)
1. The new school year is … September.
2. The first class is … 7:00 … the morning.
3. My maths lesson is … Friday.
4. There's a lunch break … noon.
5. The weather is very hot in Hö Chi Minh City … the summer.
6. My sister hasn't got much homework … the weekend.
7. The English Club is … Sunday mornings.
8. Teachers' Day is … November 20th.
Fill in the gaps with at, in or on (Điền vào chỗ trống với at, in hoặc on)
1. The new school year is … September.
2. The first class is … 7:00 … the morning.
3. My maths lesson is … Friday.
4. There's a lunch break … noon.
5. The weather is very hot in Hö Chi Minh City … the summer.
6. My sister hasn't got much homework … the weekend.
7. The English Club is … Sunday mornings.
8. Teachers' Day is … November 20th.
