Câu hỏi:

17/06/2026 206

Read and write. (Đọc và viết)

Read and write. (Đọc và viết) 1. I see with my _. (ảnh 1)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án

1. eyes

2. mouth

3. ears

4. hands

5. legs

Hướng dẫn dịch

1. Tớ nhìn bằng mắt

2. Tớ ăn bằng miệng

3. Tớ nghe bằng tay

4. Tớ vẽ bằng tay

5. Tớ nhảy bằng chân

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Look and write. Use the words in the boxes. (Nhìn vào tranh và viết. Sử dụng các từ trong bảng)

Look and write. Use the words in the boxes. (Nhìn vào tranh và viết. Sử dụng các từ  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 262

Câu 2:

Look. Listen and circle. (Nhìn, nghe và khoanh đáp án đúng)

Look. Listen and circle. (Nhìn, nghe và khoanh đáp án đúng) (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 206

Câu 3:

Ask and answer. (Hỏi và trả lời)

Ask and answer. (Hỏi và trả lời) Do you want a jacket? Yes, I do. (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 205

Câu 4:

Reorder the sentences. Write the number. (Sắp xếp các câu sau. Viết số)

 

Hi! What do you want?

 

No, I don’t. I want a yellow kite

 

Do you want this green kite?

 

Here you are

 

I want a kite

Xem đáp án » 17/06/2026 202

Câu 5:

Write and say. (Viết và nói)

Write and say. (Viết và nói) Name: Age: Favorite foods: (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 169