Câu hỏi:
17/06/2026 284
Quan sát Hình 9.1 (SGK) và nêu các vai trò của chăn nuôi phù hợp với từng hình ảnh vào bảng sau:
Hình
Vai trò của chăn nuôi
9.1a
9.1b
9.1c
9.1d
9.1e
Quan sát Hình 9.1 (SGK) và nêu các vai trò của chăn nuôi phù hợp với từng hình ảnh vào bảng sau:
|
Hình |
Vai trò của chăn nuôi |
|
9.1a |
|
|
9.1b |
|
|
9.1c |
|
|
9.1d |
|
|
9.1e |
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Hình
Vai trò của chăn nuôi
9.1a
Cung cấp thực phẩm
9.1b
Cung cấp phân bón hữu cơ trong trồng trọt.
9.1c
Cung cấp nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu và chế biến.
9.1d
Cung cấp sức kéo.
9.1e
Làm cảnh, canh giữ nhà.
|
Hình |
Vai trò của chăn nuôi |
|
9.1a |
Cung cấp thực phẩm |
|
9.1b |
Cung cấp phân bón hữu cơ trong trồng trọt. |
|
9.1c |
Cung cấp nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu và chế biến. |
|
9.1d |
Cung cấp sức kéo. |
|
9.1e |
Làm cảnh, canh giữ nhà. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Hãy mô tả đặc điểm nhận biết một loại vật nuôi đặc trưng vùng miền mà em biết.
Hãy mô tả đặc điểm nhận biết một loại vật nuôi đặc trưng vùng miền mà em biết.
Câu 4:
Quan sát Hình 9.2 (SGK) và hoàn thành nội dung trong bảng sau:
Tên vật nuôi
Mục đích nuôi
Gia súc
Gia cầm
Quan sát Hình 9.2 (SGK) và hoàn thành nội dung trong bảng sau:
|
|
Tên vật nuôi |
Mục đích nuôi |
|
Gia súc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gia cầm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 6:
Trình bày một số vai trò của chăn nuôi đối với gia đình, địa phương em. Mỗi vai trò nêu một ví dụ minh họa.
Trình bày một số vai trò của chăn nuôi đối với gia đình, địa phương em. Mỗi vai trò nêu một ví dụ minh họa.
Câu 7:
Hoàn thành các nội dung về phương thức chăn nuôi nông hộ và phương thức chăn nuôi trang trại trong bảng sau:
Đặc điểm
Chăn nuôi nông hộ
Chăn nuôi trang trại
Địa điểm chăn nuôi
Số lượng vật nuôi
Chi phí đầu tư
Năng suất chăn nuôi
Nguy cơ dịch bệnh
Mức độ gây ô nhiễm môi trường
Hoàn thành các nội dung về phương thức chăn nuôi nông hộ và phương thức chăn nuôi trang trại trong bảng sau:
|
Đặc điểm |
Chăn nuôi nông hộ |
Chăn nuôi trang trại |
|
Địa điểm chăn nuôi |
|
|
|
Số lượng vật nuôi |
|
|
|
Chi phí đầu tư |
|
|
|
Năng suất chăn nuôi |
|
|
|
Nguy cơ dịch bệnh |
|
|
|
Mức độ gây ô nhiễm môi trường |
|
|
Câu 8:
Thế nào là chăn nuôi công nghệ cao? Nêu một số ưu điểm của chăn nuôi công nghệ cao.
Thế nào là chăn nuôi công nghệ cao? Nêu một số ưu điểm của chăn nuôi công nghệ cao.
Câu 10:
Nêu những triển vọng của chăn nuôi, liên hệ với thực tiễn của địa phương em.
Nêu những triển vọng của chăn nuôi, liên hệ với thực tiễn của địa phương em.
Câu 11:
Đánh dấu X vào những việc nên làm hay không nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở bảng sau:
STT
Biện pháp bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
Nên
Không nên
1
Thả rông vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh tự do
2
Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn hay quá gần nơi ở của con người
3
Chuồng nuôi cạnh đường giao thông, chợ hay khu công cộng để thuận tiện cho việc vận chuyển.
4
Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối, …
5
Vứt xác vật nuôi chết xuống ao, hồ, sông, suối, …
6
Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
7
Thu gom chất thải triệt để và sớm nhất có thể
8
Cho người lạ, chó, mèo, … tự do ra vào khu chăn nuôi.
9
Thu phân để ủ làm phân bón hữu cơ.
10
Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho trại chăn nuôi.
Đánh dấu X vào những việc nên làm hay không nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở bảng sau:
|
STT |
Biện pháp bảo vệ môi trường trong chăn nuôi |
Nên |
Không nên |
|
1 |
Thả rông vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh tự do |
|
|
|
2 |
Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn hay quá gần nơi ở của con người |
|
|
|
3 |
Chuồng nuôi cạnh đường giao thông, chợ hay khu công cộng để thuận tiện cho việc vận chuyển. |
|
|
|
4 |
Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối, … |
|
|
|
5 |
Vứt xác vật nuôi chết xuống ao, hồ, sông, suối, … |
|
|
|
6 |
Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ. |
|
|
|
7 |
Thu gom chất thải triệt để và sớm nhất có thể |
|
|
|
8 |
Cho người lạ, chó, mèo, … tự do ra vào khu chăn nuôi. |
|
|
|
9 |
Thu phân để ủ làm phân bón hữu cơ. |
|
|
|
10 |
Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho trại chăn nuôi. |
|
|
