Câu hỏi:
02/11/2026 9
Quan sát bản đồ sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Bản đồ trên có tỉ lệ là ..............................
b) Nếu độ dài trên bản đồ là 1 cm thì độ dài thật là .................. km.
c) Nếu độ dài thật là 8 km thì độ dài trên bản đồ là ................. cm.
d) Đánh dấu hai vị trí A, B trên bản đồ. Đo khoảng cách hai vị trí A, B trên bản đồ rồi tính độ dài thật giữa hai vị trí đó.
Độ dài trên bản đồ AB = .................... cm.
Độ dài thật AB = ...................... km.
Quan sát bản đồ sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Bản đồ trên có tỉ lệ là ..............................
b) Nếu độ dài trên bản đồ là 1 cm thì độ dài thật là .................. km.
c) Nếu độ dài thật là 8 km thì độ dài trên bản đồ là ................. cm.
d) Đánh dấu hai vị trí A, B trên bản đồ. Đo khoảng cách hai vị trí A, B trên bản đồ rồi tính độ dài thật giữa hai vị trí đó.
Độ dài trên bản đồ AB = .................... cm.
Độ dài thật AB = ...................... km.

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Bản đồ có tỉ lệ là 1 : 800 000
b) Nếu độ dài trên bản đồ là 1 cm thì độ dài thật là 8 km
Giải thích:
Nếu độ dài trên bản đồ là 1 cm thì độ dài thật là:
1 × 800 000 = 800 000 (cm) = 8 km
c) Nếu độ dài thật là 8 km thì độ dài trên bản đồ là 1 cm.
Giải thích:
Nếu độ dài thật là 8 km thì độ dài trên bản đồ là:
800 000 : 800 000 = 1 cm
d)
Độ dài trên bản đồ AB = 3 cm.
Độ dài thật AB = 24 km.
Giải thích:
Khoảng cách giữa huyện Đông Anh và Hoàng Thành Thăng Long là 3 cm
Độ dài thật giữa hai vị trí đó là:
3 × 800 000 = 2 400 000 (cm) = 24 km
a) Bản đồ có tỉ lệ là 1 : 800 000
b) Nếu độ dài trên bản đồ là 1 cm thì độ dài thật là 8 km
Giải thích:
Nếu độ dài trên bản đồ là 1 cm thì độ dài thật là:
1 × 800 000 = 800 000 (cm) = 8 km
c) Nếu độ dài thật là 8 km thì độ dài trên bản đồ là 1 cm.
Giải thích:
Nếu độ dài thật là 8 km thì độ dài trên bản đồ là:
800 000 : 800 000 = 1 cm
d)
Độ dài trên bản đồ AB = 3 cm.
Độ dài thật AB = 24 km.
Giải thích:
Khoảng cách giữa huyện Đông Anh và Hoàng Thành Thăng Long là 3 cm
Độ dài thật giữa hai vị trí đó là:
3 × 800 000 = 2 400 000 (cm) = 24 km
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Quan sát hình vẽ sơ đồ sân bóng và cho biết:
a) Sân bóng trên được vẽ với tỉ lệ nào? Tỉ lệ đó cho ta biết điều gì?
b) Đo chiều dài, chiều rộng của sân bóng trên sơ đồ và tính chiều dài thật, chiều rộng thật của sân bóng rồi viết kết quả vào bảng sau:
Độ dài trên sơ đồ
Độ dài thật
Chiều dài của sân bóng
Chiều rộng của sân bóng
Quan sát hình vẽ sơ đồ sân bóng và cho biết:

a) Sân bóng trên được vẽ với tỉ lệ nào? Tỉ lệ đó cho ta biết điều gì?
b) Đo chiều dài, chiều rộng của sân bóng trên sơ đồ và tính chiều dài thật, chiều rộng thật của sân bóng rồi viết kết quả vào bảng sau:
|
|
Độ dài trên sơ đồ |
Độ dài thật |
|
Chiều dài của sân bóng |
|
|
|
Chiều rộng của sân bóng |
|
|
Câu 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
1 : 100
1 : 500
1 : 10 000
1 : 800 000
Độ dài trên bản đồ
1 cm
1 mm
2 cm
5 mm
Độ dài thật
....... cm
......... mm
......... cm
........ mm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
|
Tỉ lệ bản đồ |
1 : 100 |
1 : 500 |
1 : 10 000 |
1 : 800 000 |
|
Độ dài trên bản đồ |
1 cm |
1 mm |
2 cm |
5 mm |
|
Độ dài thật |
....... cm |
......... mm |
......... cm |
........ mm |
Câu 3:
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 500 000, quãng đường từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh đo được 46 cm. Hỏi độ dài thật theo đường chim bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Quãng đường từ nhà Phương đến trường dài 5 km. Hỏi quãng đường đó hiển thị trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000 có độ dài là bao nhiêu xăng-ti-mét?
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 500 000, quãng đường từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh đo được 46 cm. Hỏi độ dài thật theo đường chim bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Quãng đường từ nhà Phương đến trường dài 5 km. Hỏi quãng đường đó hiển thị trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000 có độ dài là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 4:
a) Đo độ dài rồi ghi lại kết quả:
Độ dài thật
Độ dài trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50
Chiều dài bảng của lớp học
Chiều rộng phòng học
Chiều dài phòng học
b) Chiều dài bảng của một lớp học là 3 m. Em hãy vẽ đoạn thẳng AB biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100.
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
a) Đo độ dài rồi ghi lại kết quả:
|
|
Độ dài thật |
Độ dài trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 |
|
Chiều dài bảng của lớp học |
|
|
|
Chiều rộng phòng học |
|
|
|
Chiều dài phòng học |
|
|
b) Chiều dài bảng của một lớp học là 3 m. Em hãy vẽ đoạn thẳng AB biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100.
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
