Câu hỏi:
09/08/2026 27
Phân tử mRNA được cấu tạo từ 4 loại nucleotide. Các nucleotide đứng riêng hoặc liền kề nhau có thể tạo nên một bộ mã di truyền quy định một amino acid. Biết các sinh vật đều cần khoảng 20 loại amino acid để cấu tạo nên protein. Hãy xác định số lượng bộ mã di truyền trong các trường hợp trong bảng 34.1.
Bảng 34.1. Mã di truyền được tạo ra trong một số trường hợp
Giả sử mã di truyền gồm
Số lượng bộ mã được tạo ra
1 nucleotide
?
2 nucleotide
?
3 nucleotide
?
4 nucleotide
?
Phân tử mRNA được cấu tạo từ 4 loại nucleotide. Các nucleotide đứng riêng hoặc liền kề nhau có thể tạo nên một bộ mã di truyền quy định một amino acid. Biết các sinh vật đều cần khoảng 20 loại amino acid để cấu tạo nên protein. Hãy xác định số lượng bộ mã di truyền trong các trường hợp trong bảng 34.1.
Bảng 34.1. Mã di truyền được tạo ra trong một số trường hợp
|
Giả sử mã di truyền gồm |
Số lượng bộ mã được tạo ra |
|
1 nucleotide |
? |
|
2 nucleotide |
? |
|
3 nucleotide |
? |
|
4 nucleotide |
? |
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Bảng 34.1. Mã di truyền được tạo ra trong một số trường hợp
Giả sử mã di truyền gồm
Số lượng bộ mã được tạo ra
1 nucleotide
41 = 4
2 nucleotide
42 = 16
3 nucleotide
43 = 64
4 nucleotide
44 = 256
Bảng 34.1. Mã di truyền được tạo ra trong một số trường hợp
|
Giả sử mã di truyền gồm |
Số lượng bộ mã được tạo ra |
|
1 nucleotide |
41 = 4 |
|
2 nucleotide |
42 = 16 |
|
3 nucleotide |
43 = 64 |
|
4 nucleotide |
44 = 256 |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Gene nằm trong nhân tế bào của sinh vật nhân thực, bằng cách nào mà gene có thể tạo ra sản phẩm protein ở tế bào chất của tế bào?
Gene nằm trong nhân tế bào của sinh vật nhân thực, bằng cách nào mà gene có thể tạo ra sản phẩm protein ở tế bào chất của tế bào?
Câu 2:
Quan sát hình 34.5, cho biết:
a) Những thành phần nào tham gia vào quá trình dịch mã?
b) Phân tử tRNA có vai trò gì trong quá trình dịch mã?
c) Sản phẩm của quá trình dịch mã là gì?
Quan sát hình 34.5, cho biết:

a) Những thành phần nào tham gia vào quá trình dịch mã?
b) Phân tử tRNA có vai trò gì trong quá trình dịch mã?
c) Sản phẩm của quá trình dịch mã là gì?
Câu 3:
Quan sát hình 34.4, nêu ví dụ cho thấy nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một amino acid.
Quan sát hình 34.4, nêu ví dụ cho thấy nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một amino acid.

Câu 4:
Quan sát hình 34.1:
a) Nêu kết quả của quá trình tái bản.
b) Chỉ ra chi tiết thể hiện DNA tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn.
Quan sát hình 34.1:

a) Nêu kết quả của quá trình tái bản.
b) Chỉ ra chi tiết thể hiện DNA tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn.
Câu 6:
Xác định mỗi trường hợp (a, b, c) ở hình 34.8 là dạng đột biến nào sau đây: mất một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide.
Xác định mỗi trường hợp (a, b, c) ở hình 34.8 là dạng đột biến nào sau đây: mất một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide.

Câu 7:
Quan sát hình 34.2, cho biết:
a) Mạch mới được tổng hợp theo chiều nào?
b) Mô tả quá trình tái bản DNA.
Quan sát hình 34.2, cho biết:

a) Mạch mới được tổng hợp theo chiều nào?
b) Mô tả quá trình tái bản DNA.
Câu 10:
Quan sát hình 34.3:
a) Cho biết sản phẩm quá trình phiên mã.
b) Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong quá trình phiên mã?
c) Xác định chiều tổng hợp của mạch RNA.
Quan sát hình 34.3:

a) Cho biết sản phẩm quá trình phiên mã.
b) Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong quá trình phiên mã?
c) Xác định chiều tổng hợp của mạch RNA.
Câu 12:
Quan sát hình 34.7, cho biết:
a) Đột biến gene xảy ra ở vị trí nào? Nó làm thay trình tự chuỗi polypeptide như thế nào?
b) Hồng cầu hình liềm có ảnh hưởng gì đến sức khoẻ con người?
Quan sát hình 34.7, cho biết:

a) Đột biến gene xảy ra ở vị trí nào? Nó làm thay trình tự chuỗi polypeptide như thế nào?
b) Hồng cầu hình liềm có ảnh hưởng gì đến sức khoẻ con người?

