Câu hỏi:
31/08/2026 12
Ở bí, quả tròn, hoa vàng là hai tính trạng trội hoàn toàn so với quả dài, hoa trắng. Sự di truyền của hai cặp tính trạng trên tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel. Cho cây bí quả tròn, hoa vàng thuần chủng lai với cây bí quả dài, hoa trắng. Xác định kiểu gene, kiểu hình của Pt/c và lập sơ đồ lai từ Pt/c đến F2.
Ở bí, quả tròn, hoa vàng là hai tính trạng trội hoàn toàn so với quả dài, hoa trắng. Sự di truyền của hai cặp tính trạng trên tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel. Cho cây bí quả tròn, hoa vàng thuần chủng lai với cây bí quả dài, hoa trắng. Xác định kiểu gene, kiểu hình của Pt/c và lập sơ đồ lai từ Pt/c đến F2.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
- Quy ước gene:
+ Tính trạng dạng quả: A: quả tròn trội so với a: quả dài.
+ Tính trạng màu hoa: B: màu hoa vàng trội so với b: màu hoa trắng.
- Quy luật di truyền chi phối: Sự di truyền của hai cặp tính trạng trên tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel.
- Xác định kiểu gene của Pt/c:
+ Cây bí quả tròn, hoa vàng thuần chủng có kiểu gene là: AABB.
+ Cây bí quả dài, hoa trắng thuần chủng có kiểu gene là: aabb.
- Sơ đồ lai:
Pt/c:
Bí quả tròn, hoa vàng
×
Bí quả dài, hoa trắng
AABB
aabb
GP:
AB
ab
F1:
AaBb (100% Bí quả tròn, hoa vàng)
F1 x F1:
Bí quả tròn, hoa vàng
×
Bí quả tròn, hoa vàng
AaBb
AaBb
GF1:
¼ AB : ¼ aB : ¼ Ab : ¼ ab
¼ AB : ¼ aB : ¼ Ab : ¼ ab
F2:
TLKG: 1 AABB : 2 AaBB : 2 AABb : 4 AaBb : 1 AAbb : 2 Aabb :
1 aaBB : 2 aaBb : 1 aabb
TLKH: 9/16 Bí quả tròn, hoa vàng : 3/16 Bí quả tròn, hoa trắng
3/16 Bí quả dài, hoa vàng : 1/16 Bí quả dài, hoa trắng
- Quy ước gene:
+ Tính trạng dạng quả: A: quả tròn trội so với a: quả dài.
+ Tính trạng màu hoa: B: màu hoa vàng trội so với b: màu hoa trắng.
- Quy luật di truyền chi phối: Sự di truyền của hai cặp tính trạng trên tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel.
- Xác định kiểu gene của Pt/c:
+ Cây bí quả tròn, hoa vàng thuần chủng có kiểu gene là: AABB.
+ Cây bí quả dài, hoa trắng thuần chủng có kiểu gene là: aabb.
- Sơ đồ lai:
|
Pt/c: |
Bí quả tròn, hoa vàng |
× |
Bí quả dài, hoa trắng |
|
|
AABB |
|
aabb |
|
GP: |
AB |
|
ab |
|
F1: |
AaBb (100% Bí quả tròn, hoa vàng) |
||
|
F1 x F1: |
Bí quả tròn, hoa vàng |
× |
Bí quả tròn, hoa vàng |
|
|
AaBb |
|
AaBb |
|
GF1: |
¼ AB : ¼ aB : ¼ Ab : ¼ ab |
|
¼ AB : ¼ aB : ¼ Ab : ¼ ab |
|
F2: |
TLKG: 1 AABB : 2 AaBB : 2 AABb : 4 AaBb : 1 AAbb : 2 Aabb : 1 aaBB : 2 aaBb : 1 aabb |
||
|
|
TLKH: 9/16 Bí quả tròn, hoa vàng : 3/16 Bí quả tròn, hoa trắng 3/16 Bí quả dài, hoa vàng : 1/16 Bí quả dài, hoa trắng |
||
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
b) Nhận xét mối tương quan về kiểu hình ở F2 của phép lai một cặp tính trạng và phép lai hai cặp tính trạng.
b) Nhận xét mối tương quan về kiểu hình ở F2 của phép lai một cặp tính trạng và phép lai hai cặp tính trạng.
Câu 2:
Quan sát Bảng 36.1, hãy gọi tên các cặp tính trạng khác nhau mà Mendel thực hiện thí nghiệm lai trên cây đậu hà lan.
Quan sát Bảng 36.1, hãy gọi tên các cặp tính trạng khác nhau mà Mendel thực hiện thí nghiệm lai trên cây đậu hà lan.
Câu 3:
Quan sát Hình 36.2, hãy trình bày phép lai phân tích của Mendel. Từ đó, nêu khái niệm và vai trò của phép lai phân tích.
Quan sát Hình 36.2, hãy trình bày phép lai phân tích của Mendel. Từ đó, nêu khái niệm và vai trò của phép lai phân tích.

Câu 4:
Một cặp vợ chồng tóc xoăn sinh được hai người con, người con thứ nhất có kiểu tóc xoăn giống bố mẹ, người con thứ hai có kiểu tóc thẳng. Vậy đặc điểm về kiểu tóc của bố mẹ được truyền cho con cái như thế nào?
Một cặp vợ chồng tóc xoăn sinh được hai người con, người con thứ nhất có kiểu tóc xoăn giống bố mẹ, người con thứ hai có kiểu tóc thẳng. Vậy đặc điểm về kiểu tóc của bố mẹ được truyền cho con cái như thế nào?
Câu 5:
Lựa chọn một cặp tính trạng tương phản ở cây đậu hà lan trong Bảng 36.1 và viết sơ đồ phép lai từ Pt/c đến F2.
Lựa chọn một cặp tính trạng tương phản ở cây đậu hà lan trong Bảng 36.1 và viết sơ đồ phép lai từ Pt/c đến F2.
Câu 7:
Từ thông tin trong Hình 36.1, hãy thực hiện các yêu cầu sau:
a) Trình bày thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel.
b) Gọi tên kí hiệu P, F1, F2, GP, GF1.
Từ thông tin trong Hình 36.1, hãy thực hiện các yêu cầu sau:
a) Trình bày thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel.
b) Gọi tên kí hiệu P, F1, F2, GP, GF1.
Câu 8:
Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, hãy:
a) Phân biệt các thuật ngữ: kiểu gene, kiểu hình, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn. Cho ví dụ minh họa.
b) Giải thích một số kí hiệu thường dùng trong di truyền học.
Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, hãy:
a) Phân biệt các thuật ngữ: kiểu gene, kiểu hình, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn. Cho ví dụ minh họa.
b) Giải thích một số kí hiệu thường dùng trong di truyền học.
Câu 9:
Hãy lấy ví dụ về các cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn ở người.
Hãy lấy ví dụ về các cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn ở người.
Câu 10:
Dựa vào thông tin trong sơ đồ Hình 36.3, hãy:
a) Hoàn thiện bảng sau đây:
Kiểu hình F2
Tỉ lệ kiểu hình F2
Tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F2
Vàng, trơn
?
Vàng/Xanh = ?
Trơn/Nhăn = ?
Vàng, nhăn
?
Xanh, trơn
?
Xanh, nhăn
?
Dựa vào thông tin trong sơ đồ Hình 36.3, hãy:
a) Hoàn thiện bảng sau đây:
|
Kiểu hình F2 |
Tỉ lệ kiểu hình F2 |
Tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F2 |
|
Vàng, trơn |
? |
Vàng/Xanh = ?
Trơn/Nhăn = ? |
|
Vàng, nhăn |
? |
|
|
Xanh, trơn |
? |
|
|
Xanh, nhăn |
? |
Câu 12:
Ở người, biết allele m quy định bệnh mù màu, allele M quy định tính trạng bình thường. Một gia đình có bố mẹ bình thường thì các con của họ có khả năng mắc bệnh mù màu hay không? Giải thích.
Ở người, biết allele m quy định bệnh mù màu, allele M quy định tính trạng bình thường. Một gia đình có bố mẹ bình thường thì các con của họ có khả năng mắc bệnh mù màu hay không? Giải thích.
