Câu hỏi:
17/06/2026 355
Nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu
A. từ mạch rây sang mạch gỗ.
B. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
C. từ mạch gỗ sang mạch rây.
D. qua mạch gỗ từ dưới lên.
Nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu
A. từ mạch rây sang mạch gỗ.
B. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
C. từ mạch gỗ sang mạch rây.
D. qua mạch gỗ từ dưới lên.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Lời giải:
Đáp án đúng là: D
- Ở thực vật, nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu qua mạch gỗ từ dưới lên (mạch gỗ vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân đến lá và các phần khác của cây).
- Mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây.
Lời giải:
Đáp án đúng là: D
- Ở thực vật, nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu qua mạch gỗ từ dưới lên (mạch gỗ vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân đến lá và các phần khác của cây).
- Mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Nêu điểm khác biệt giữa tự dưỡng và dị dưỡng. Tại sao cây nắp ấm lại ăn côn trùng trong khi nó có khả năng thực hiện quang hợp?
Câu 2:
Quan sát hình 25, trả lời các câu hỏi 25.11 và 25.12.

Điền tên ba giai đoạn trong quá trình trao đổi nước và muối khoáng trong cây và tên cơ quan thực hiện từng giai đoạn vào bảng sau:
Giai đoạn
Tên giai đoạn
Tên cơ quan thực hiện
1
2
3
Quan sát hình 25, trả lời các câu hỏi 25.11 và 25.12.

Điền tên ba giai đoạn trong quá trình trao đổi nước và muối khoáng trong cây và tên cơ quan thực hiện từng giai đoạn vào bảng sau:
|
Giai đoạn |
Tên giai đoạn |
Tên cơ quan thực hiện |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
|
Câu 3:
Thực vật thủy sinh hấp thụ nước qua
A. lông hút rễ.
B. lá.
C. thân.
D. bề mặt cơ thể.
Thực vật thủy sinh hấp thụ nước qua
A. lông hút rễ.
B. lá.
C. thân.
D. bề mặt cơ thể.
Câu 4:
Sự đóng lại của khí khổng khi được chiếu sáng là do
A. khí khổng mệt mỏi.
B. thực vật thoát hơi nước quá mức.
C. gió mạnh.
D. tốc độ quang hợp cao.
Sự đóng lại của khí khổng khi được chiếu sáng là do
A. khí khổng mệt mỏi.
B. thực vật thoát hơi nước quá mức.
C. gió mạnh.
D. tốc độ quang hợp cao.
Câu 5:
Vì sao chúng ta cần phải bón phân đúng liều lượng, đúng loại và có cách bón thích hợp?
Câu 6:
Các chất khoáng được thực vật hấp thụ ở
A. dạng phân tử.
B. dạng keo.
C. dạng ion.
D. thể rắn.
Các chất khoáng được thực vật hấp thụ ở
A. dạng phân tử.
B. dạng keo.
C. dạng ion.
D. thể rắn.
Câu 7:
Muối khoáng do rễ hút từ đất có dạng
A. dung dịch rất loãng.
B. dung dịch loãng.
C. dung dịch đậm đặc.
D. dung dịch rất đậm đặc.
Muối khoáng do rễ hút từ đất có dạng
A. dung dịch rất loãng.
B. dung dịch loãng.
C. dung dịch đậm đặc.
D. dung dịch rất đậm đặc.
Câu 8:
Quan sát hình 25, trả lời các câu hỏi 25.11 và 25.12.

Nước được thoát ra ngoài qua bộ phận nào của lá? Quá trình thoát hơi nước có vai trò gì với cây? Nêu các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước của lá.
Quan sát hình 25, trả lời các câu hỏi 25.11 và 25.12.

Nước được thoát ra ngoài qua bộ phận nào của lá? Quá trình thoát hơi nước có vai trò gì với cây? Nêu các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước của lá.
Câu 9:
Sự hấp thụ khoáng của cây theo cơ chế chủ động cần
A. có sự chênh lệch nồng độ.
B. cung cấp năng lượng.
C. có sự thẩm thấu.
D. có sự trao đổi chất của tế bào.
Sự hấp thụ khoáng của cây theo cơ chế chủ động cần
A. có sự chênh lệch nồng độ.
B. cung cấp năng lượng.
C. có sự thẩm thấu.
D. có sự trao đổi chất của tế bào.
Câu 10:
Kĩ thuật trồng cây trong dung dịch dinh dưỡng (trồng cây không cần đất) được gọi là
A. sinh sản.
B. thủy canh.
C. nuôi trồng thủy sản.
D. nuôi cấy mô.
Kĩ thuật trồng cây trong dung dịch dinh dưỡng (trồng cây không cần đất) được gọi là
A. sinh sản.
B. thủy canh.
C. nuôi trồng thủy sản.
D. nuôi cấy mô.
Câu 11:
Quá trình hấp thụ muối khoáng chủ động của rễ cây bị ức chế bởi
A. sự có mặt của oxygen.
B. sự có mặt của nitrogen.
C. sự thiếu oxygen.
D. sự có mặt của lưu huỳnh.
Quá trình hấp thụ muối khoáng chủ động của rễ cây bị ức chế bởi
A. sự có mặt của oxygen.
B. sự có mặt của nitrogen.
C. sự thiếu oxygen.
D. sự có mặt của lưu huỳnh.
Câu 12:
Trong cây táo, đường được vận chuyển từ
A. lá đến quả táo non.
B. quả táo non đến lá.
C. cành đến lá.
D. vùng sinh trưởng của rễ đến chóp rễ.
Trong cây táo, đường được vận chuyển từ
A. lá đến quả táo non.
B. quả táo non đến lá.
C. cành đến lá.
D. vùng sinh trưởng của rễ đến chóp rễ.


