Câu hỏi:
19/09/2026 6
Ngành làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là
A. du lịch biển đảo.
B. chế biến thủy sản.
C. công nghiệp đóng tàu.
D. công nghiệp dầu khí.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án D
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho biểu đồ:

039675SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2019 VÀ 2021
0396752282 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi sản lượng lúa năm 2021 so với năm 2019 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?
Câu 2:
Cơ sở chủ yếu để nước ta đẩy mạnh phát triển ngành khai thác hải sản xa bờ là
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế ven biển Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 5:
Giải pháp chủ yếu nhằm kéo dài thời gian lưu trú và tăng chi tiêu của khách du lịch ở nước ta là
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 25 nối A Yun Pa với địa điểm nào sau đây?
Câu 7:
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021 (Đơn vị: 0/00)
Quốc gia
Việt Nam
Lào
Mi-an-ma
Bru-nây
Tỉ lệ sinh
16
23
20
13
Tỉ lệ tử
6
7
9
4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một số quốc gia năm 2021?
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021 (Đơn vị: 0/00)
|
Quốc gia |
Việt Nam |
Lào |
Mi-an-ma |
Bru-nây |
|
Tỉ lệ sinh |
16 |
23 |
20 |
13 |
|
Tỉ lệ tử |
6 |
7 |
9 |
4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một số quốc gia năm 2021?
Câu 8:
Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây hồ tiêu ở Tây Nguyên là
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây cao su được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 13:
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm
Tổng số
Lúa đông xuân
Lúa hè thu và thu đông
Lúa mùa
2010
40005,6
19216,8
11686,1
9102,7
2015
45091,0
21091,7
15341,3
8658,0
2018
43979,2
20603,0
15111,3
8264,9
2021
43852,6
20628,8
15163,5
8060,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
|
Năm |
Tổng số |
Lúa đông xuân |
Lúa hè thu và thu đông |
Lúa mùa |
|
2010 |
40005,6 |
19216,8 |
11686,1 |
9102,7 |
|
2015 |
45091,0 |
21091,7 |
15341,3 |
8658,0 |
|
2018 |
43979,2 |
20603,0 |
15111,3 |
8264,9 |
|
2021 |
43852,6 |
20628,8 |
15163,5 |
8060,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 14:
Ý nghĩa chủ yếu của nước ngọt trong mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 15:
Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

