Câu hỏi:
17/06/2026 150
Match the words with their atonyms (Nối các từ với từ trái nghĩa của chúng)
Match the words with their atonyms (Nối các từ với từ trái nghĩa của chúng)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
2. f
3. a
4. e
5. b
6. c
Hướng dẫn dịch:
1. an toàn >< d. nguy hiểm
2. có thể tái tạo >< f. không tái tạo được
3. phong phú >< a. cạn kiệt
4. hạn chế >< e. vô hạn
5. sạch sẽ >< b. bẩn thỉu
6. thân thiện >< c. không thân thiện
|
2. f |
3. a |
4. e |
5. b |
6. c |
Hướng dẫn dịch:
1. an toàn >< d. nguy hiểm
2. có thể tái tạo >< f. không tái tạo được
3. phong phú >< a. cạn kiệt
4. hạn chế >< e. vô hạn
5. sạch sẽ >< b. bẩn thỉu
6. thân thiện >< c. không thân thiện
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Câu 2:
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Câu 3:
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Câu 4:
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Câu 5:
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Câu 6:
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)
Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Câu 7:
Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ khác loại)
A. wind
B. sun
C. water
D. coal
Câu 8:
Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ khác loại)
A. oil
B. coal
C. tide
D. petrolium
Câu 9:
Write the names of energy from the following source.
It comes from the tide.
It comes from the tide.
Câu 10:
Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ khác loại)
A. dangerous
B. renewable
C. dirty
D. polluting
Câu 11:
Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ khác loại)
A. waste
B. reduce
C. reuse
D. recycle
Câu 12:
Write the names of energy from the following source. (Viết tên năng lượng từ nguồn sau đây.)
It comes from the sun.
Write the names of energy from the following source. (Viết tên năng lượng từ nguồn sau đây.)
It comes from the sun.
Câu 13:
Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ khác loại)
A. produce
B. create
C. generate
D. exhaust
Câu 14:
Write the names of energy from the following source.
It comes from water moving.
Câu 15:
Write the names of energy from the following source. (Viết tên năng lượng từ nguồn sau đây.)
It comes from nuclear reactions. - nuclear energy
Write the names of energy from the following source. (Viết tên năng lượng từ nguồn sau đây.)
It comes from nuclear reactions. - nuclear energy
