Câu hỏi:
26/10/2026 1
Mật độ dân số là số chỉ số dân trung bình sinh sống trên 1 km2 diện tích lãnh thổ (hoặc diện tích đất tự nhiên).
Quan sát biểu đồ dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Thành phố có mật độ dân số cao nhất là ..............................................................
b) Thành phố có mật độ dân số thấp nhất là .............................................................
Mật độ dân số là số chỉ số dân trung bình sinh sống trên 1 km2 diện tích lãnh thổ (hoặc diện tích đất tự nhiên).
Quan sát biểu đồ dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Thành phố có mật độ dân số cao nhất là ..............................................................
b) Thành phố có mật độ dân số thấp nhất là .............................................................
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Thành phố có mật độ dân số cao nhất là: Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Thành phố có mật độ dân số thấp nhất là: Thành phố Đà Nẵng.
a) Thành phố có mật độ dân số cao nhất là: Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Thành phố có mật độ dân số thấp nhất là: Thành phố Đà Nẵng.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
a) Đọc các số đo diện tích sau:
438 km2: ...................................................................................................................
km2: .................................................................................................................
17,5 km2: .................................................................................................................
45,71 km2: ...............................................................................................................
b) Viết các số đo diện tích sau:
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông: ...................................................
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông: ......................................................
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông: .............................................
a) Đọc các số đo diện tích sau:
438 km2: ...................................................................................................................
km2: .................................................................................................................
17,5 km2: .................................................................................................................
45,71 km2: ...............................................................................................................
b) Viết các số đo diện tích sau:
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông: ...................................................
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông: ......................................................
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông: .............................................
Câu 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 km2 = ........... m2
b) 1 000 000 m2 = ............ km2
c) 5 km2 = ........... ha
332 km2 = ........... m2
9 000 000 m2 = ............ km2
4 500 ha = ............ km2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
|
a) 3 km2 = ........... m2 b) 1 000 000 m2 = ............ km2 c) 5 km2 = ........... ha |
332 km2 = ........... m2 9 000 000 m2 = ............ km2 4 500 ha = ............ km2 |
Câu 3:
Bảng sau cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu năm 2021):
Thành phố
Hà Nội
Đà Nẵng
Thành phố Hồ Chí Minh
Diện tích
3 359,8 km2
1 284,7 km2
2 095,4 km2
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Thành phố có diện tích bé nhất là ..........................................................................
b) Thành phố có diện tích lớn nhất là .........................................................................
Bảng sau cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu năm 2021):
|
Thành phố |
Hà Nội |
Đà Nẵng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Diện tích |
3 359,8 km2 |
1 284,7 km2 |
2 095,4 km2 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Thành phố có diện tích bé nhất là ..........................................................................
b) Thành phố có diện tích lớn nhất là .........................................................................
Câu 4:
Viết đơn vị đo diện tích (km2, ha, m2) thích hợp vào chỗ chấm:
a) Diện tích căn phòng khoảng 60 .................
b) Diện tích hồ nước khoảng 6 ...............
c) Diện tích khu rừng khoảng 6 ................
Viết đơn vị đo diện tích (km2, ha, m2) thích hợp vào chỗ chấm:
a) Diện tích căn phòng khoảng 60 .................
b) Diện tích hồ nước khoảng 6 ...............
c) Diện tích khu rừng khoảng 6 ................
Câu 5:
Đại Nội Huế là một phần trong Quần thể di tích Cố đô Huế có diện tích khoảng 520 ha (Nguồn: http://vi.wikipedia.org). Hỏi Đại Nội Huế có diện tích khoảng ........................ m2.
Đại Nội Huế là một phần trong Quần thể di tích Cố đô Huế có diện tích khoảng 520 ha (Nguồn: http://vi.wikipedia.org). Hỏi Đại Nội Huế có diện tích khoảng ........................ m2.
