Câu hỏi:

17/06/2026 246

Listen and check (V) the clothes you hear (Nghe và tích (V) quần áo bạn nghe thấy)

Listen and check (V) the clothes you hear (Nghe và tích (V) quần áo bạn nghe thấy) (ảnh 1)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Listen and check (V) the clothes you hear (Nghe và tích (V) quần áo bạn nghe thấy) (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

1. I’m wearing a skirt.

2. She’s wearing boots.

3. She’s wearing shorts.

4. I’m wearing a hat.

5. He’s wearing a shirt.

6. He’s wearing a scarf.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi đang mặc váy.

2. Cô ấy đang đi ủng.

3. Cô ấy đang mặc quần đùi.

4. Tôi đang đội một chiếc mũ.

5. Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi.

6. Anh ấy đang quàng một chiếc khăn quàng cổ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Look, read and match (Nhìn, đọc và nối)

Look, read and match (Nhìn, đọc và nối) 1. I'm wearing e f (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 182

Câu 2:

Look and write (Nhìn và viết)

Look and write (Nhìn và viết) (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 148

Câu 3:

Look and say. What can Emma do? What can Jack do? (Nhìn và nói. Emma có thể làm gì? Jack có thể làm gì?)

Look and say. What can Emma do? What can Jack do? (Nhìn và nói. Emma có thể làm gì (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 147

Câu 4:

Circle the correct words (Khoanh tròn từ đúng)\

Circle the correct words (Khoanh tròn từ đúng) 1. eat cake / dance  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 118