Câu hỏi:
17/06/2026 432
Câu 5 trang 33 SBT Địa lí 8 CTST. Hãy sưu tầm một hình ảnh về hồ, đầm ở nước ta mà em thích. Dán hình ảnh và ghi thông tin cho hình ảnh mà em vừa sưu tầm vào bảng gợi ý dưới đây.
Hình ảnh hồ, đầm
Thông tin
- Tên gọi hồ, đầm:
- Vị trí:
- Vai trò:
- Biện pháp bảo vệ hồ, đầm:
Câu 5 trang 33 SBT Địa lí 8 CTST. Hãy sưu tầm một hình ảnh về hồ, đầm ở nước ta mà em thích. Dán hình ảnh và ghi thông tin cho hình ảnh mà em vừa sưu tầm vào bảng gợi ý dưới đây.
|
Hình ảnh hồ, đầm |
Thông tin
|
|
|
- Tên gọi hồ, đầm: - Vị trí: - Vai trò: - Biện pháp bảo vệ hồ, đầm:
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Lời giải

Hồ Dầu Tiếng là một hồ nước nhân tạo nằm trên địa bàn 3 tỉnh gồm Tây Ninh, Bình Dương và Bình Phước thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam. Hồ được hình thành do chặn dòng thượng nguồn sông Sài Gòn, là hồ thủy lợi lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á.
Hồ Dầu Tiếng được đưa vào khai thác, sử dụng năm 1984, có nhiệm vụ đa mục tiêu là cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, sinh hoạt cho các tỉnh Tây Ninh, Bình Dương, Long An, TP Hồ Chí Minh; cắt giảm lũ, đẩy mặn cho vùng hạ du sông Sài Gòn.
Theo Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa, chất lượng nước lòng hồ Dầu Tiếng đang ngày càng xấu do bị chất thải từ các nhà máy sơ chế mủ cao su, cơ sở chăn nuôi thải vào lòng hồ. Tuy nhiên, đơn vị quản lý hồ không có chức năng xử phạt, chế tài, và đã nhiều lần gửi văn bản cho các địa phương có liên quan đề nghị xử lý nhưng cho đến nay vẫn chưa được giải quyết triệt để.
Trước thực trạng trên, chúng tôi kiến nghị các nhà nghiên cứu cần có những khảo sát khoa học sâu hơn để đánh giá đầy đủ những nguy cơ gây ô nhiễm và tác động dòng chảy của hồ Dầu Tiếng. Kết quả khảo sát đó sẽ là cơ sở để đơn vị quản lý hồ đưa ra các kiến nghị đề xuất cụ thể với các cơ quan quản lý địa phương nhằm phối hợp quản lý và khai thác tiềm năng hồ Dầu Tiếng ngày càng tốt hơn.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
9. Ý nào sau đây không đúng về chế độ nước của sông ngòi nước ta?
A. Chế độ nước sông phụ thuộc vào chế độ mưa.
B. Mùa lũ có xu hướng chậm dần từ Bắc vào Nam.
C. Vào mùa cạn, một số sông ở Nam Trung Bộ có mực nước rất thấp.
D. Mùa lũ thường kéo dài hơn mùa cạn.
Câu 2:
19. Ý nào sau đây không đúng về hồ, đầm?
A. Giúp điều hoà khí hậu địa phương.
B. Cung cấp nước sinh hoạt cho con người.
C. Là nơi có thể nuôi trồng thuỷ sản.
D. Ngăn nước của các dòng chảy.
Câu 3:
3. Sông ngòi nước ta có tổng lưu lượng nước lớn, khoảng ................tỉ m3/năm
A. 809
B. 819
C. 829
D. 839
3. Sông ngòi nước ta có tổng lưu lượng nước lớn, khoảng ................tỉ m3/năm
A. 809
B. 819
C. 829
D. 839
Câu 4:
7. Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở Việt Nam chủ yếu từ
A. nước mưa.
B. băng tuyết tan.
C. hồ.
D. nước mưa, băng tuyết tan.
7. Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở Việt Nam chủ yếu từ
A. nước mưa.
B. băng tuyết tan.
C. hồ.
D. nước mưa, băng tuyết tan.
Câu 5:
16. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam là
A. hồ Gươm.
B. hồ Ba Bể.
C. hồ Thác Bà.
D. hồ Tuyền Lâm.
16. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam là
A. hồ Gươm.
B. hồ Ba Bể.
C. hồ Thác Bà.
D. hồ Tuyền Lâm.
Câu 6:
8. Mùa cạn của sông ngòi thường chiếm……………….. tổng lượng nước cả năm.
A. 10-20%
B. 20-30%
C. 30-40%
D. 40-50%
8. Mùa cạn của sông ngòi thường chiếm……………….. tổng lượng nước cả năm.
A. 10-20%
B. 20-30%
C. 30-40%
D. 40-50%
Câu 7:
2. Dọc bờ biển nước ta, trung bình khoảng bao nhiêu km sẽ gặp một cửa sông?
A. 10.
B. 15.
C. 20.
D. 25.
2. Dọc bờ biển nước ta, trung bình khoảng bao nhiêu km sẽ gặp một cửa sông?
A. 10.
B. 15.
C. 20.
D. 25.
Câu 8:
11. Chiều dài của sông Hồng chảy trên lãnh thổ nước ta là
A. 556 km.
B. 655 km.
C. 657 km.
D. 756 km.
11. Chiều dài của sông Hồng chảy trên lãnh thổ nước ta là
A. 556 km.
B. 655 km.
C. 657 km.
D. 756 km.
Câu 9:
12. Sông Hồng đồ ra vịnh Bắc Bộ qua cửa chính nào?
A. Ba Lạt.
B. Trà Lý.
C. Lạch Giang.
D. Đáy.
12. Sông Hồng đồ ra vịnh Bắc Bộ qua cửa chính nào?
A. Ba Lạt.
B. Trà Lý.
C. Lạch Giang.
D. Đáy.
Câu 10:
5. Tổng lượng phù sa của sông ngòi nước ta khoảng……………. triệu tấn/năm.
A. 100
B. 150
C. 200
D. 250
5. Tổng lượng phù sa của sông ngòi nước ta khoảng……………. triệu tấn/năm.
A. 100
B. 150
C. 200
D. 250
Câu 11:
Câu 2 trang 302SBT Địa lí 8 CTST. Nước ngầm ở nước ta phong phú, phân bố chủ yếu ở
A. vùng núi, cao nguyên.
B. vùng cao nguyên, thung lũng.
C. vùng đồng bằng, ven biển.
D. vùng núi, đồng bằng.
Câu 2 trang 302SBT Địa lí 8 CTST. Nước ngầm ở nước ta phong phú, phân bố chủ yếu ở
A. vùng núi, cao nguyên.
B. vùng cao nguyên, thung lũng.
C. vùng đồng bằng, ven biển.
D. vùng núi, đồng bằng.
Câu 12:
Câu 4 trang 33 SBT Địa lí 8 CTST. Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp.
Cột A
Cột B
1. Hệ thống sông Hồng
a. Chiều dài ở lãnh thổ nước ta là 556 km, có hơn 600 phụ lưu.
b. Mùa lũ thường kéo dài 4 tháng, từ tháng 9 đến tháng 12.
2. Hệ thống sông Thu Bồn
c. Chiều dài ở lãnh thổ nước ta là 230 km, có hơn 280 phụ lưu.
d. Mùa lũ thường kéo dài 5 tháng, từ tháng 7 đến tháng 11.
3. Hệ thống sông Cửu Long
e. Chiều dài ở lãnh thổ nước ta là 205 km, có khoảng 80 phụ lưu.
g. Mùa lũ thường kéo dài 5 tháng, từ tháng 6 đến tháng 10.
Câu 4 trang 33 SBT Địa lí 8 CTST. Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp.
|
Cột A |
Cột B |
|
1. Hệ thống sông Hồng |
a. Chiều dài ở lãnh thổ nước ta là 556 km, có hơn 600 phụ lưu. |
|
|
b. Mùa lũ thường kéo dài 4 tháng, từ tháng 9 đến tháng 12. |
|
2. Hệ thống sông Thu Bồn |
c. Chiều dài ở lãnh thổ nước ta là 230 km, có hơn 280 phụ lưu. |
|
|
d. Mùa lũ thường kéo dài 5 tháng, từ tháng 7 đến tháng 11. |
|
3. Hệ thống sông Cửu Long |
e. Chiều dài ở lãnh thổ nước ta là 205 km, có khoảng 80 phụ lưu. |
|
|
g. Mùa lũ thường kéo dài 5 tháng, từ tháng 6 đến tháng 10. |
Câu 13:
Câu 2. Xác định thông tin đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu (x) vào ô tương ứng.
STT
Đặc điểm sông ngòi nước ta
Đúng
Sai
1
Nước ta có 3 260 con sông dài trên 10 km.
2
Ở đồng bằng, mật độ sông ngòi thấp hơn ở miền núi.
3
Tổng lượng phù sa của sông ngòi nước ta khoảng 200 triệu tấn/năm.
4
Lưu lượng nước phân bố không đều giữa các sông.
5
Sông Kỳ Cùng chảy theo hướng đông – tây.
6
Hầu hết sông ngòi nước ta đổ ra Biển Đông.
7
Mùa lũ tương ứng với mùa khô, mùa cạn tương ứng với mùa mưa.
8
Vào mùa lũ, mực nước sông ngòi ở đồng bằng dâng nhanh và cao.
9
Vào mùa cạn, sông ngòi ở Nam Trung Bộ có mực nước xuống rất thấp.
Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở nước ta chủ yếu là nước mưa.
Mùa cạn của sông ngòi nước ta thường kéo dài trung bình 7 – 8 tháng.
Câu 2. Xác định thông tin đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu (x) vào ô tương ứng.
|
STT |
Đặc điểm sông ngòi nước ta |
Đúng |
Sai |
|
1 |
Nước ta có 3 260 con sông dài trên 10 km. |
|
|
|
2 |
Ở đồng bằng, mật độ sông ngòi thấp hơn ở miền núi. |
|
|
|
3 |
Tổng lượng phù sa của sông ngòi nước ta khoảng 200 triệu tấn/năm. |
|
|
|
4 |
Lưu lượng nước phân bố không đều giữa các sông. |
|
|
|
5 |
Sông Kỳ Cùng chảy theo hướng đông – tây. |
|
|
|
6 |
Hầu hết sông ngòi nước ta đổ ra Biển Đông. |
|
|
|
7 |
Mùa lũ tương ứng với mùa khô, mùa cạn tương ứng với mùa mưa. |
|
|
|
8 |
Vào mùa lũ, mực nước sông ngòi ở đồng bằng dâng nhanh và cao. |
|
|
|
9 |
Vào mùa cạn, sông ngòi ở Nam Trung Bộ có mực nước xuống rất thấp. |
|
|
|
|
Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở nước ta chủ yếu là nước mưa. |
|
|
|
|
Mùa cạn của sông ngòi nước ta thường kéo dài trung bình 7 – 8 tháng. |
|
|
Câu 14:
Câu 3 trang 32 SBT Địa lí 8 CTST. Hãy hoàn thành sơ đồ dưới đây.
ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI VIỆT NAM
Mạng lưới dày đặc
Câu 3 trang 32 SBT Địa lí 8 CTST. Hãy hoàn thành sơ đồ dưới đây.
|
ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI VIỆT NAM |
|||
|
Mạng lưới dày đặc |
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 15:
10. Nước ta có bao nhiêu hệ thống sông lớn với diện tích lưu vực trên 10 000 km2?
A.7.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
10. Nước ta có bao nhiêu hệ thống sông lớn với diện tích lưu vực trên 10 000 km2?
A.7.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
