Câu hỏi:

17/06/2026 374

Chọn từ khác loại.

A. sick

B. temperature

Đáp án chính xác

C. tired

D. weak

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là tính từ. Đáp án B là danh từ.

Dịch nghĩa: A. ốm yếu          B. nhiệt độ         C. mệt mỏi         D. yếu ớt

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

She looks very tired after coming back from work. She should rest ______.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,194

Câu 2:

You should eat ______fruits and vegetables because they are good for your health.

Xem đáp án » 17/06/2026 554

Câu 3:

Chọn câu đúng.

Xem đáp án » 17/06/2026 521

Câu 4:

Chọn câu đúng.

Xem đáp án » 17/06/2026 451

Câu 5:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 446

Câu 6:

Drink ______ green tea and ______ coffee.

Xem đáp án » 17/06/2026 431

Câu 7:

_______ vegetables every day is important.

Xem đáp án » 17/06/2026 430

Câu 8:

We should spend ______time on computer games.

Xem đáp án » 17/06/2026 410

Câu 9:

Chọn câu đúng.

Xem đáp án » 17/06/2026 403

Câu 10:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 385

Câu 11:

Your lips are so dry, drink  ______ water.

Xem đáp án » 17/06/2026 379

Câu 12:

Chọn câu đúng.

Xem đáp án » 17/06/2026 376

Câu 13:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 367

Câu 14:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 353