Câu hỏi:

17/06/2026 204

Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :

A. 10% và 12%         

B. 12% và 10%     

Đáp án chính xác

C. 9% và 10%        

D. 10% và 9%

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

-Cách xác định các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn như sau:

+ Sinh vật sản xuất là bậc dinh dưỡng cấp 1

+ Sinh vật tiêu thụ bậc 1 là bậc dinh dưỡng cấp 2

+ Sinh vật tiêu thụ bậc 2 là bậc dinh dưỡng cấp 3...

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 là 180.000/1.500.000 = 0,12 = 12%

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 là 18.000/180.000 = 0,1 = 10%

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là:

Xem đáp án » 17/06/2026 491

Câu 2:

Ở người,gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình thường. Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình thường của họ là:

Xem đáp án » 17/06/2026 394

Câu 3:

Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :

Xác suất để người III2 không mang gen bệnh là bao nhiêu:

Xem đáp án » 17/06/2026 349

Câu 4:

Đâu là nhận định sai ?

Xem đáp án » 17/06/2026 301

Câu 5:

Ở bò, kiểu gen AA qui định tính trạng lông đen, kiểu gen Aa qui định tính trạng lông lang đen trắng, kiểu gen aa qui định tính trạng lông vàng. Gen B qui định tính trạng không sừng, b qui định tính trạng có sừng. Gen D qui định tính trạng chân cao, d qui định tính trạng chân thấp.Các gen nằm trên NST thường, bố mẹ AaBbDD x AaBbdd, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai là:

Xem đáp án » 17/06/2026 279

Câu 6:

Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen. Một quần thể ruồi giấm có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các cá thể còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau ngẫu phối là:

Xem đáp án » 17/06/2026 274

Câu 7:

Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 20cM, hai gen D và E cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40cM. Ở đời con cùa phép lai ABabDEde×ababdede, kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:

Xem đáp án » 17/06/2026 245

Câu 8:

Người ta sư dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

Xem đáp án » 17/06/2026 238

Câu 9:

Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT. Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

Xem đáp án » 17/06/2026 238

Câu 10:

Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen thứ tự nào dưới đây là đúng

Xem đáp án » 17/06/2026 229

Câu 11:

Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 228

Câu 12:

Ở một loài thực vật sinh sản bằng tự phối, gen A quy định khả năng này mầm trên đất có kim loại nặng, alen a không có khả năng này nên hạt có kiểu gen aa bị chết khi đất có kim loại nặng. Tiến hành gieo 600 hạt (gồm 20 hạt AA, 80 hạt Aa, 500 hạt aa) trên đất có kim loại nặng, các hạt sau khi này mầm đều sinh trưởng bình thường và các cây đều ra hoa, kết hạt tạo nên thế hệ F1; F1 nảy mầm và sinh trưởng, sau đỏ ra hoa kết hạt tạo thế hệ F2. Lấy một hạt ở đời F2, xác suất để hạt này nảy mầm được trên đất có kim loại nặng là

Xem đáp án » 17/06/2026 222

Câu 13:

Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất trong trường hợp:

Xem đáp án » 17/06/2026 221

Câu 14:

Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. số đoạn exon và intron lần lượt là:

Xem đáp án » 17/06/2026 219

Câu 15:

Để có thể tạo ra một cành tứ bội trên cây lưỡng bội, đã xảy ra hiện tượng

Xem đáp án » 17/06/2026 218

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »