Câu hỏi:
17/06/2026 106
Find twelve more words. Then write pairs of words (Tìm thêm mười hai từ. Sau đó viết các cặp từ)
Find twelve more words. Then write pairs of words (Tìm thêm mười hai từ. Sau đó viết các cặp từ)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
- sister, brother
- grandfather, grandmother
- niece, nephew
- daughter, son
- aunt, uncle
- wife, husband
Hướng dẫn dịch:
- anh em trai - chị em gái
- ông - bà
- cháu trai - cháu gái
- con gái - con trai
- dì - chú
- vợ - chồng
Đáp án:

- sister, brother
- grandfather, grandmother
- niece, nephew
- daughter, son
- aunt, uncle
- wife, husband
Hướng dẫn dịch:
- anh em trai - chị em gái
- ông - bà
- cháu trai - cháu gái
- con gái - con trai
- dì - chú
- vợ - chồng
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Look back at the family tree in exercise 2. Correct the sentences with the words (Nhìn lại cây gia phả ở bài tập 2. Sửa các câu với các từ.)
Look back at the family tree in exercise 2. Correct the sentences with the words (Nhìn lại cây gia phả ở bài tập 2. Sửa các câu với các từ.)

Xem đáp án »
17/06/2026
305
Câu 2:
Write sentences about the people in your family (Viết câu về những người trong gia đình bạn)
Write sentences about the people in your family (Viết câu về những người trong gia đình bạn)
Xem đáp án »
17/06/2026
225
Câu 3:
Look at the family tree. Complete the text with the words (Nhìn vào cây phả hệ gia đình. Hoàn thành văn bản với các từ)
Look at the family tree. Complete the text with the words (Nhìn vào cây phả hệ gia đình. Hoàn thành văn bản với các từ)

Xem đáp án »
17/06/2026
151
