Câu hỏi:
10/09/2026 24
Em đoán xem, thể tích của hộp phấn mà các bạn đang thảo luận là bao nhiêu xăng-ti-mét khối?
Em đoán xem, thể tích của hộp phấn mà các bạn đang thảo luận là bao nhiêu xăng-ti-mét khối?

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Hộp phấn xếp đầy các hình lập phương cạnh 1 cm, mà hộp phấn có cạnh 1 dm = 10 cm
Vậy để lấp đầy hộp phần bằng các hình lập phương cạnh 1 cm, cần 10 × 10 × 10 = 1 000 (hình)
Vậy thể tích hộp phấn là 1 000 cm3
Hộp phấn xếp đầy các hình lập phương cạnh 1 cm, mà hộp phấn có cạnh 1 dm = 10 cm
Vậy để lấp đầy hộp phần bằng các hình lập phương cạnh 1 cm, cần 10 × 10 × 10 = 1 000 (hình)
Vậy thể tích hộp phấn là 1 000 cm3
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Lấy các hình lập phương có cạnh dài 1 cm theo yêu cầu rồi viết số đó. Mẫu:
a) Bảy xăng-ti-mét khối.
b) Mười xăng-ti-mét khối.
Lấy các hình lập phương có cạnh dài 1 cm theo yêu cầu rồi viết số đó. Mẫu:

|
a) Bảy xăng-ti-mét khối. |
b) Mười xăng-ti-mét khối. |
Câu 2:
Viết số đo thể tích của một hình lập phương nhỏ màu hồng dưới dạng phân số và số thập phân.
Viết số đo thể tích của một hình lập phương nhỏ màu hồng dưới dạng phân số và số thập phân.

Câu 3:
Trong các Bài 1 và 2, các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.
Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây.
Trong các Bài 1 và 2, các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.
Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây.

Câu 4:
Trong các Bài 1 và 2, các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.
Quan sát hai hình D và E dưới đây.
a) Mỗi hình có thể tích là bao nhiêu xăng-ti-mét khối?
b) Nếu ghép hai hình D và E dưới đây thì được hình nào ở Bài 1?
Trong các Bài 1 và 2, các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.
Quan sát hai hình D và E dưới đây.
a) Mỗi hình có thể tích là bao nhiêu xăng-ti-mét khối?
b) Nếu ghép hai hình D và E dưới đây thì được hình nào ở Bài 1?

Câu 5:
Thực hiện theo yêu cầu.
Viết số đo
Đọc số đo
8 cm3
tám xăng-ti-mét khối
.?.
bảy mươi hai xăng-ti-mét khối
6,7 cm3
.?.
.?.
ba phần tư xăng-ti-mét khối
Thực hiện theo yêu cầu.
|
Viết số đo |
Đọc số đo |
|
8 cm3 |
tám xăng-ti-mét khối |
|
.?. |
bảy mươi hai xăng-ti-mét khối |
|
6,7 cm3 |
.?. |
|
.?. |
ba phần tư xăng-ti-mét khối |
