Câu hỏi:
19/08/2026 10
Dùng cả ba chữ số 5; 6; 7 để viết bốn số thập phân khác nhau, mỗi số có ba chữ số, trong đó phần thập phân có hai chữ số. Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
Dùng cả ba chữ số 5; 6; 7 để viết bốn số thập phân khác nhau, mỗi số có ba chữ số, trong đó phần thập phân có hai chữ số. Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Bài tập có nhiều đáp án, HS tham khảo câu trả lời sau:
5,67; 6,75; 5,76; 7,65
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,67; 5,76; 6,75; 7,65.
Bài tập có nhiều đáp án, HS tham khảo câu trả lời sau:
5,67; 6,75; 5,76; 7,65
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,67; 5,76; 6,75; 7,65.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng đi qua bốn tỉnh, thành gồm: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng. Trên tuyến đường cao tốc này có 9 cây cầu lớn vượt sông, trong đó có:
Cầu Lạch Tray dài 1,2 km.
Cầu Thái Bình dài 0,822 km.
Cầu Thanh An dài 0,963 km.
a) Hãy viết tên ba cây cầu trên theo thứ tự từ ngắn đến dài.
Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng đi qua bốn tỉnh, thành gồm: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng. Trên tuyến đường cao tốc này có 9 cây cầu lớn vượt sông, trong đó có:
Cầu Lạch Tray dài 1,2 km.
Cầu Thái Bình dài 0,822 km.
Cầu Thanh An dài 0,963 km.
a) Hãy viết tên ba cây cầu trên theo thứ tự từ ngắn đến dài.
Câu 2:
b) Tìm vị trí Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên và Hải Phòng trên bản đồ (trang 117).
b) Tìm vị trí Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên và Hải Phòng trên bản đồ (trang 117).
Câu 3:
>, <, =
a) 9,75 .?. 12,4
b) 61,07 .?. 61,4
c) 8,91 .?. 8,9
2,38 .?. 0,951
0,5 .?. 0,125
10,1 .?. 10,10
>, <, =
|
a) 9,75 .?. 12,4 |
b) 61,07 .?. 61,4 |
c) 8,91 .?. 8,9 |
|
2,38 .?. 0,951 |
0,5 .?. 0,125 |
10,1 .?. 10,10 |
Câu 5:
>, <, =
a) 231,8 .?. 99,99
b) 7,42 .?. 7,24
c) 140,02 .?. 140
46,05 .?. 46,50
7,42 .?. 74,2
500 .?. 500,000
>, <, =
|
a) 231,8 .?. 99,99 |
b) 7,42 .?. 7,24 |
c) 140,02 .?. 140 |
|
46,05 .?. 46,50 |
7,42 .?. 74,2 |
500 .?. 500,000 |
Câu 7:
Số?
a) 3,3; 3,2, 3,1; .?.; .?.; 2,8; 2,7.
b) 0,06; 0,07; 0,08; .?.; .?.; 0,11; 0,12.
Số?
a) 3,3; 3,2, 3,1; .?.; .?.; 2,8; 2,7.
b) 0,06; 0,07; 0,08; .?.; .?.; 0,11; 0,12.
