Câu hỏi:
12/09/2026 11
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó thuộc hàng nào.
5,8; 0,91; 38,124; 7,063.
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó thuộc hàng nào.
5,8; 0,91; 38,124; 7,063.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Số thập phân
Đọc số
Phần nguyên
Phần thập phân
5,8
Năm phẩy tám
5 đơn vị
8 phần mười
0,91
Không phẩy chín mươi mốt
0 đơn vị
9 phần mười
1 phần trăm
38,124
Ba mươi tám phẩy một trăm hai mươi tư
3 chục
8 đơn vị
1 phần mười
2 phần trăm
4 phần nghìn
7,063
Bảy phẩy không trăm sáu mươi ba
7 đơn vị
0 phần mười
6 phần trăm
3 phần nghìn
|
Số thập phân |
Đọc số |
Phần nguyên |
Phần thập phân |
|
5,8 |
Năm phẩy tám |
5 đơn vị |
8 phần mười |
|
0,91 |
Không phẩy chín mươi mốt |
0 đơn vị |
9 phần mười 1 phần trăm |
|
38,124 |
Ba mươi tám phẩy một trăm hai mươi tư |
3 chục 8 đơn vị |
1 phần mười 2 phần trăm 4 phần nghìn |
|
7,063 |
Bảy phẩy không trăm sáu mươi ba |
7 đơn vị |
0 phần mười 6 phần trăm 3 phần nghìn |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 8:
Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.
Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.

Câu 9:
Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi.
a) Dựa vào bảng số liệu, thay dấu (.?.) ở biểu đồ bằng tên học sinh thích hợp.
b) Theo ghi chú trên, bạn nào đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi?
Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi.
a) Dựa vào bảng số liệu, thay dấu (.?.) ở biểu đồ bằng tên học sinh thích hợp.
b) Theo ghi chú trên, bạn nào đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi?
Câu 12:
Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.
0,40; 7,120; 9,5060; 80,0300.
Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.
0,40; 7,120; 9,5060; 80,0300.
Câu 15:
Viết các số đo sau dưới dạng phân số thập phân.
0,6 kg; 0,55 l; 2,04 giờ; 16,807 phút.
Viết các số đo sau dưới dạng phân số thập phân.
0,6 kg; 0,55 l; 2,04 giờ; 16,807 phút.
