Câu hỏi:
15/07/2026 29
Đọc các phân số thập phân trong các phân số dưới đây.
Đọc các phân số thập phân trong các phân số dưới đây.

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
: Sáu phần mười
không phải là phân số thập phân
: Bốn trăm ba mươi chín phần một trăm
không phải là phân số thập phân
: Năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn.
: Sáu phần mười
không phải là phân số thập phân
: Bốn trăm ba mươi chín phần một trăm
không phải là phân số thập phân
: Năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu:
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
a) ; ;
b) ; ;
Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu:
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
|
a) ; ; |
b) ; ; |
Câu 5:
Viết các số đo dưới dạng hỗn số.
a) Mẫu: 612 dm = 61 m 612 dm = m = 61 m
41 cm = .?. dm
874 cm = .?. m
2 500 m = .?. km
a) Mẫu: 5 m 27 cm = 5 m 5 m 27 cm = 5 m m = 5 m
2 m 3 dm = .?. m
96 m 5 cm= .?. m
7 km 7 m= .?. km
Viết các số đo dưới dạng hỗn số.
a) Mẫu: 612 dm = 61 m 612 dm = m = 61 m
|
41 cm = .?. dm |
874 cm = .?. m |
2 500 m = .?. km |
a) Mẫu: 5 m 27 cm = 5 m 5 m 27 cm = 5 m m = 5 m
|
2 m 3 dm = .?. m |
96 m 5 cm= .?. m |
7 km 7 m= .?. km |
Câu 6:
Viết các hỗn số sau.
a) Năm và bảy phần mười. b) Mười tám và sáu phần nghìn.
Viết các hỗn số sau.
a) Năm và bảy phần mười. b) Mười tám và sáu phần nghìn.
Câu 7:
a) Viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình dưới đây.
b) Đọc rồi nêu phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số trên.
a) Viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình dưới đây.

b) Đọc rồi nêu phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số trên.


