Câu hỏi:

17/06/2026 1,268

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

Dinner / of all family members / the main meal in Viet Nam / is / with / the attendance

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dinner is the main meal in Viet Nam with the attendance of all family members.

Bữa tối là bữa ăn chính ở Việt Nam với sự tham dự của tất cả các thành viên trong gia đình

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

three meals a day, / Vietnamese people / Most / breakfast, lunch and dinner / have

Xem đáp án » 17/06/2026 2,031

Câu 2:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

bread, noodles / They / such as / savoury foods / and sticky rice for breakfast / often have

Xem đáp án » 17/06/2026 1,125

Câu 3:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

on the table / In a meal, / take food / people / shared plates / from

Xem đáp án » 17/06/2026 980

Câu 4:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

and the lunch is / is often / Lunchtime / a quick / but / between 12 and 1 p.m. / nutritious meal

Xem đáp án » 17/06/2026 876

Câu 5:

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

watching the news / in their mealtime / Many / like / families / on TV

Xem đáp án » 17/06/2026 876

Câu 6:

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Today, British people / eat out / more often / they / the past.

Xem đáp án » 17/06/2026 662

Câu 7:

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Some people / no time / prepare / meals / their own.

Xem đáp án » 17/06/2026 527

Câu 8:

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

They / go / fast food restaurants / have / some snacks / such / hamburgers / sandwiches.

Xem đáp án » 17/06/2026 436

Câu 9:

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Many British people / like / try / some traditional dishes / different parts / the world.

Xem đáp án » 17/06/2026 325

Câu 10:

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

There / lot / traditional pubs / serving tasty meals / very good prices.

Xem đáp án » 17/06/2026 307

Câu 11:

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

That's why / international restaurants / popular / Britain.

Xem đáp án » 17/06/2026 264

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »