Câu hỏi:

17/06/2026 262

Để hình thành liên kết ion, nguyên tử kim loại


A. nhường electron tạo thành ion âm (anion).



B. nhường electron tạo thành ion dương (cation).


Đáp án chính xác


C. nhận electron tạo thành ion âm (anion).



D. nhận electron tạo thành ion dương (cation).


Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu, thường được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.

Nguyên tử kim loại điển hình nhường electron tạo thành ion dương (cation). Nguyên tử phi kim điển hình nhận electron tạo thành ion âm (anion).

Ví dụ:

Na ® Na+ + 1e

Cl + 1e ® Cl-

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Mô tả sự tạo thành liên kết ion trong phân tử calcium oxide (CaO).

Xem đáp án » 17/06/2026 658

Câu 2:

Mô tả sự tạo thành liên kết ion trong magnesium chloride (MgCl2).

Xem đáp án » 17/06/2026 455

Câu 3:

Các ion thường có cấu hình electron bền vững của

Xem đáp án » 17/06/2026 362

Câu 4:

Liên kết ion được hình thành bởi

Xem đáp án » 17/06/2026 312

Câu 5:

Nguyên tử S có Z = 16. Cấu hình electron của ion S2- là

Xem đáp án » 17/06/2026 262

Câu 6:

Cho các ion: Li+, Ca2+, O2-, Cl-. Các hợp chất ion (tạo nên từ một loại cation và một loại anion) từ các ion đã cho là:

Xem đáp án » 17/06/2026 258

Câu 7:

Nguyên tử Al có Z = 13. Cấu hình electron của ion Al3+ là

Xem đáp án » 17/06/2026 251

Câu 8:

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

Xem đáp án » 17/06/2026 251

Câu 9:

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

Xem đáp án » 17/06/2026 250

Câu 10:

Hoàn thành sơ đồ tạo thành ion sau: Li ® Li+ + ?.

Xem đáp án » 17/06/2026 241

Câu 11:

Liên kết ion thường được hình thành giữa

Xem đáp án » 17/06/2026 240

Câu 12:

Hợp chất ion nào sau đây được tạo nên bởi các ion đơn nguyên tử?

Xem đáp án » 17/06/2026 236

Câu 13:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 223

Câu 14:

Hoàn thành sơ đồ tạo thành ion sau: O + 2e ® ?.

Xem đáp án » 17/06/2026 221

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »