Câu hỏi:

17/06/2026 326

Dẫn khí H2S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch bị nhạt dần và có kết tủa vàng xuất hiện. Phản ứng nào sau đây thể hiện kết quả của phản ứng trên.

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kết tủa vàng chính là S

Trong môi trường axit, Mn+7 bị khử về Mn+2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Khi đun lưu huỳnh đến 444,6oC thì nó tồn tại ở dạng nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 606

Câu 2:

Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO2

Xem đáp án » 17/06/2026 446

Câu 3:

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

Xem đáp án » 17/06/2026 367

Câu 4:

Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6

Xem đáp án » 17/06/2026 358

Câu 5:

Kết luận nào sau đây đúng đối với cấu tạo của H2S

Xem đáp án » 17/06/2026 350

Câu 6:

Ứng dụng nào sau đây không phải của S 

Xem đáp án » 17/06/2026 340

Câu 7:

Để phân biệt các dung dịch Na2S, dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2SO4 bằng một thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn là

Xem đáp án » 17/06/2026 337

Câu 8:

Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen:

Ag+2H2S+O2→2Ag2S+2H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

Xem đáp án » 17/06/2026 326

Câu 9:

Khi tác dụng với H2S, Mg. SO2 đóng vai trò

Xem đáp án » 17/06/2026 324

Câu 10:

Để tách lấy khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch X lấy dư. Dung dịch đó là :

Xem đáp án » 17/06/2026 319

Câu 11:

Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 trong đó

Xem đáp án » 17/06/2026 315

Câu 12:

So sánh tính chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta có

Xem đáp án » 17/06/2026 314

Câu 13:

Xét phản ứng: 3S+2KClO3→2KCl+3SO2 

Lưu huỳnh đóng vai trò là :

Xem đáp án » 17/06/2026 311

Câu 14:

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

Xem đáp án » 17/06/2026 291

Câu 15:

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

Xem đáp án » 17/06/2026 279

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »