Câu hỏi:
09/07/2026 66
Cửa hàng bán 2 quyển vở giá 8 000 đồng. Bạn Hoa muốn mua 6 quyển vở như thế. Hỏi bạn Hoa phải trả bao nhiêu tiền?
A. 12 000 đồng
B. 24 000 đồng
C. 48 000 đồng
D. 16 000 đồng
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: B
Cửa hàng bán 1 quyển vở với giá tiền là:
8 000 : 2 = 4 000 (đồng)
Bạn Hoa mua 6 quyển vở cần số tiền là:
4 000 × 6 = 24 000 (đồng)
Đáp án đúng là: B
Cửa hàng bán 1 quyển vở với giá tiền là:
8 000 : 2 = 4 000 (đồng)
Bạn Hoa mua 6 quyển vở cần số tiền là:
4 000 × 6 = 24 000 (đồng)
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho dãy số sau: 403; 405; 407; ...; ....; 413.
Hai số còn thiếu trong dãy số trên là:
Cho dãy số sau: 403; 405; 407; ...; ....; 413.
Hai số còn thiếu trong dãy số trên là:
Câu 2:
Số liệu điều tra dân số của một số thành phố năm 2020 được viết ở bảng sau:
Thành phố
Số dân (người)
Hà Nội
8 246 500
Thành phố Hồ Chí Minh
9 227 600
Đà Nẵng
1 169 500
Hải Phòng
2 053 500
a) Những thành phố nào có số dân nhiều hơn 5 triệu?
..............................................................................................................................................
b) Những thành phố nào có số dân ít hơn 5 triệu?
..............................................................................................................................................
c) Em hãy viết tên các thành phố theo thứ tự số dân tăng dần?
..............................................................................................................................................
Số liệu điều tra dân số của một số thành phố năm 2020 được viết ở bảng sau:
|
Thành phố |
Số dân (người) |
|
Hà Nội |
8 246 500 |
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
9 227 600 |
|
Đà Nẵng |
1 169 500 |
|
Hải Phòng |
2 053 500 |
a) Những thành phố nào có số dân nhiều hơn 5 triệu?
..............................................................................................................................................
b) Những thành phố nào có số dân ít hơn 5 triệu?
..............................................................................................................................................
c) Em hãy viết tên các thành phố theo thứ tự số dân tăng dần?
..............................................................................................................................................
Câu 3:
Có thể, chắc chắn, hay không thể?
Trong hộp có ba thẻ số: 492 735; 3 600 152; 62 830. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ.
a) ….. lấy được thẻ ghi số tự nhiên.
b) ….. lấy được thẻ ghi số lẻ.
c) ….. lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000.
Tìm số trung bình cộng của ba số: Số lẻ bé nhất có một chữ số, số chẵn bé nhất có hai chữ số và số chẵn bé nhất có ba chữ số.
Có thể, chắc chắn, hay không thể?
Trong hộp có ba thẻ số: 492 735; 3 600 152; 62 830. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ.
a) ….. lấy được thẻ ghi số tự nhiên.
b) ….. lấy được thẻ ghi số lẻ.
c) ….. lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000.
Tìm số trung bình cộng của ba số: Số lẻ bé nhất có một chữ số, số chẵn bé nhất có hai chữ số và số chẵn bé nhất có ba chữ số.
Câu 5:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6 m2 76 dm2 = ………….dm2
b) 302 dm2 = ……….m2 ……….dm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
a) 6 m2 76 dm2 = ………….dm2 |
b) 302 dm2 = ……….m2 ……….dm2 |
Câu 6:
Mua một quả dưa hấu nặng 3kg hết 48 000 đồng. Hỏi mua một quả dưa hấu nặng 5kg hết bao nhiêu tiền?
Mua một quả dưa hấu nặng 3kg hết 48 000 đồng. Hỏi mua một quả dưa hấu nặng 5kg hết bao nhiêu tiền?
Câu 7:
Tính.
a) 2024 + 1118 + 2026 + 1032
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
b) 5 × 8 × 20
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
c) 29 × 2 – 9 × 2
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
d) 17 549 × (60 – 12 × 5)
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Tính.
|
a) 2024 + 1118 + 2026 + 1032 …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
b) 5 × 8 × 20 …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
|
c) 29 × 2 – 9 × 2 …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
d) 17 549 × (60 – 12 × 5) …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. |
