Câu hỏi:
17/06/2026 203
Complete the sentences with a / an / the (Hoàn thành các câu với a / an / the)
Complete the sentences with a / an / the (Hoàn thành các câu với a / an / the)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
1. The
2. an
3. an
4. a
5. an
6. the
7. a, The
Hướng dẫn dịch:
1. Cái bút trên bàn là của Mai.
2. Cha tôi là một kỹ sư.
3. Của Ricardo? Đó là một nhà hàng Ý.
4. Mận là 80 pence một kg.
5. Cô ấy là một bà già.
6. Giáo viên của cô ấy đến từ Hà Lan.
7. Đây là một chiếc điện thoại thông minh. Điện thoại thông minh có màu đen.
Đáp án:
|
1. The |
2. an |
3. an |
4. a |
|
5. an |
6. the |
7. a, The |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Cái bút trên bàn là của Mai.
2. Cha tôi là một kỹ sư.
3. Của Ricardo? Đó là một nhà hàng Ý.
4. Mận là 80 pence một kg.
5. Cô ấy là một bà già.
6. Giáo viên của cô ấy đến từ Hà Lan.
7. Đây là một chiếc điện thoại thông minh. Điện thoại thông minh có màu đen.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Complete the questions with is / are. Then write answers that are true for you (Hoàn thành các câu hỏi với is / are. Sau đó viết câu trả lời đúng với bạn)
Complete the questions with is / are. Then write answers that are true for you (Hoàn thành các câu hỏi với is / are. Sau đó viết câu trả lời đúng với bạn)

Câu 3:
Complete the text using the affirmative or negative form of “be” (Hoàn thành văn bản bằng cách sử dụng hình thức khẳng định hoặc phủ định của "be")

My name’s Jessica Burton and I (1) twelve. I (2) in class 7B at school and my teacher (3) Mr Masani. He (4) very strict, but he (5) funny! I (6) interested in sport, but I (7) a football fan.
Our names (8) David and Hasan and we (9) thirteen. At school, we (10) in class 7A. Our teacher (11) Ms Davis - she (12) very strict. We (13) interested in photography, but we (14) interested in films.
Câu 4:
Complete the sentences with the words (Hoàn thành các câu với các từ)


