Câu hỏi:
17/06/2026 278
Complete the sentences using the correct form of “there’s” or “there are” (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng dạng chính xác của “there’s” hoặc “there are”)
1. … five new teachers this year. That's a lot!
2. … a new computer lab in your school?
3. … a Turkish girl in my class. She's friendly.
4. That book is difficult. … pictures in it.
5. … any notes in your notebook?
6. … a maths test this week. It's next week.
Complete the sentences using the correct form of “there’s” or “there are” (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng dạng chính xác của “there’s” hoặc “there are”)
1. … five new teachers this year. That's a lot!
2. … a new computer lab in your school?
3. … a Turkish girl in my class. She's friendly.
4. That book is difficult. … pictures in it.
5. … any notes in your notebook?
6. … a maths test this week. It's next week.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
1. There are
2. Is there
3. There's
4. There aren't
5. Are there
6. There isn't
Hướng dẫn dịch:
1. Năm nay có năm giáo viên mới. Đó là rất nhiều!
2. Có phòng máy tính mới trong trường của bạn không?
3. Có một cô gái người Thổ Nhĩ Kỳ trong lớp của tôi. Cô ấy thân thiện.
4. Cuốn sách đó thật khó. Không có hình ảnh trong đó.
5. Có ghi chú nào trong sổ tay của bạn không?
6. Không có bài kiểm tra toán nào trong tuần này. Đó là tuần sau.
Đáp án:
|
1. There are |
2. Is there |
3. There's |
|
4. There aren't |
5. Are there |
6. There isn't |
Hướng dẫn dịch:
1. Năm nay có năm giáo viên mới. Đó là rất nhiều!
2. Có phòng máy tính mới trong trường của bạn không?
3. Có một cô gái người Thổ Nhĩ Kỳ trong lớp của tôi. Cô ấy thân thiện.
4. Cuốn sách đó thật khó. Không có hình ảnh trong đó.
5. Có ghi chú nào trong sổ tay của bạn không?
6. Không có bài kiểm tra toán nào trong tuần này. Đó là tuần sau.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Write sentences using the affirmative or negative form of “have got” (Viết câu bằng cách sử dụng dạng khẳng định hoặc phủ định của "have got")
Write sentences using the affirmative or negative form of “have got” (Viết câu bằng cách sử dụng dạng khẳng định hoặc phủ định của "have got")

Câu 2:
Write sentences about your dream school. Use the words to help you. (Viết câu về ngôi trường mơ ước của bạn. Sử dụng các từ để giúp bạn.)
Write sentences about your dream school. Use the words to help you. (Viết câu về ngôi trường mơ ước của bạn. Sử dụng các từ để giúp bạn.)

Câu 3:
Write the questions and answers using “have got” and the words (Viết các câu hỏi và câu trả lời bằng cách sử dụng "have got" và các từ)
Write the questions and answers using “have got” and the words (Viết các câu hỏi và câu trả lời bằng cách sử dụng "have got" và các từ)


