Câu hỏi:
17/06/2026 344
Choose the correct option A, B, or C to complete each sentence (Chọn phương án đúng A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu)
Choose the correct option A, B, or C to complete each sentence (Chọn phương án đúng A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. A
2. B
3. C
4. B
5. A
6. C
7. A
8. C
9. B
10. C
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn nên lái xe cẩn thận. Đường phố bây giờ rất đông đúc.
2. Xe đạp của bạn có bao giờ bị hỏng trên đường đến trường không?
3. Mặc dù trời mưa, họ đã đến Hồ Hoàn Kiếm để xem bắn pháo hoa.
4. Khi đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.
5. Bạn không nên cho trẻ xem phim chiến tranh. Chúng thực sự quá bạo lực đối với trẻ em.
6. Nhóm đang biểu diễn một số điệu múa truyền thống của Việt Nam.
7. Áo dài dành cho cả nam và nữ là trang phục truyền thống phổ biến nhất của Việt Nam.
8. Đường rất đông đúc vào giờ cao điểm.
9. Họ quyết định mở tiệc ăn mừng chiến thắng.
10. Bộ phim nhận được rất nhiều đánh giá tích cực.
|
1. A |
2. B |
3. C |
4. B |
5. A |
|
6. C |
7. A |
8. C |
9. B |
10. C |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn nên lái xe cẩn thận. Đường phố bây giờ rất đông đúc.
2. Xe đạp của bạn có bao giờ bị hỏng trên đường đến trường không?
3. Mặc dù trời mưa, họ đã đến Hồ Hoàn Kiếm để xem bắn pháo hoa.
4. Khi đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.
5. Bạn không nên cho trẻ xem phim chiến tranh. Chúng thực sự quá bạo lực đối với trẻ em.
6. Nhóm đang biểu diễn một số điệu múa truyền thống của Việt Nam.
7. Áo dài dành cho cả nam và nữ là trang phục truyền thống phổ biến nhất của Việt Nam.
8. Đường rất đông đúc vào giờ cao điểm.
9. Họ quyết định mở tiệc ăn mừng chiến thắng.
10. Bộ phim nhận được rất nhiều đánh giá tích cực.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Find the word with a different stress pattern from the others in each line (Tìm từ có trọng âm khác với các từ khác trong mỗi dòng)
Find the word with a different stress pattern from the others in each line (Tìm từ có trọng âm khác với các từ khác trong mỗi dòng)
Câu 2:
Find one mistake in each of the following sentences and correct it. (Tìm một lỗi trong mỗi câu sau và sửa nó.)
Find one mistake in each of the following sentences and correct it. (Tìm một lỗi trong mỗi câu sau và sửa nó.)
Câu 3:
Rewrite the sentences, using the words given. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)
1. The distance from Vinh City to Ha Tinh City is about 50 km. (IT)
2. She is so young, but she always gives an excellent performance. (ALTHOUGH)
3. His performance as King Lear was very disappointing. (DISAPPOINTMENT)
4. What's the distance between Ho Chi Minh City and Phu Quoc Island? (FAR)
5. I spend 30 minutes travelling to school by bicycle every morning. (TAKES)
Rewrite the sentences, using the words given. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)
1. The distance from Vinh City to Ha Tinh City is about 50 km. (IT)
2. She is so young, but she always gives an excellent performance. (ALTHOUGH)
3. His performance as King Lear was very disappointing. (DISAPPOINTMENT)
4. What's the distance between Ho Chi Minh City and Phu Quoc Island? (FAR)
5. I spend 30 minutes travelling to school by bicycle every morning. (TAKES)
Câu 4:
Read the text and choose the correct answer A, B, or C for each of the gaps. (Đọc văn bản và chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C cho mỗi chỗ trống.)
Read the text and choose the correct answer A, B, or C for each of the gaps. (Đọc văn bản và chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C cho mỗi chỗ trống.)
Câu 5:
Put the following sentences in correct order to make a dialogue (Đặt các câu sau theo đúng thứ tự để tạo thành một đoạn hội thoại)
Put the following sentences in correct order to make a dialogue (Đặt các câu sau theo đúng thứ tự để tạo thành một đoạn hội thoại)
Câu 6:
Read the text and choose the correct answer A, B, or C to each of the questions. (Đọc văn bản và chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C cho mỗi câu hỏi.)
Hướng dẫn dịch:
LÀM THẾ NÀO ĐỂ TRÁNH KẸT XE?
Việc kẹt xe ở các thành phố lớn là chuyện thường xảy ra, vì vậy đây là một số mẹo nhỏ giúp bạn có thể tránh được.
Thứ nhất, tránh đi vào giờ cao điểm. Bạn nên biết giờ cao điểm diễn ra trong thành phố của mình và tránh nó.
Thứ hai, tìm hiểu các tuyến đường khác để đến đích. Bạn nên sử dụng các tuyến đường khác sẽ đưa bạn đến đích. Đôi khi bạn chỉ đơn giản là không thể tránh đi du lịch trong giờ cao điểm, nhưng hãy tìm các tuyến đường mới trên mạng để tránh những con đường quá đông đúc.
Thứ ba, nghe đài để biết thông báo và cập nhật giao thông. Bạn không bao giờ biết khi nào tai nạn hoặc công việc làm đường có thể làm bạn trì hoãn. Nếu bạn nghe về khả năng bị gián đoạn, hãy chọn một tuyến đường khác.
Cuối cùng, hãy sử dụng phương tiện giao thông công cộng khi có thể. Nếu có nhiều người sử dụng phương tiện giao thông công cộng thì sẽ có ít phương tiện giao thông trên đường. Phương tiện giao thông công cộng không chỉ giúp bạn tiết kiệm tiền bạc và thời gian mà còn có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí.
Read the text and choose the correct answer A, B, or C to each of the questions. (Đọc văn bản và chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C cho mỗi câu hỏi.)
Hướng dẫn dịch:
LÀM THẾ NÀO ĐỂ TRÁNH KẸT XE?
Việc kẹt xe ở các thành phố lớn là chuyện thường xảy ra, vì vậy đây là một số mẹo nhỏ giúp bạn có thể tránh được.
Thứ nhất, tránh đi vào giờ cao điểm. Bạn nên biết giờ cao điểm diễn ra trong thành phố của mình và tránh nó.
Thứ hai, tìm hiểu các tuyến đường khác để đến đích. Bạn nên sử dụng các tuyến đường khác sẽ đưa bạn đến đích. Đôi khi bạn chỉ đơn giản là không thể tránh đi du lịch trong giờ cao điểm, nhưng hãy tìm các tuyến đường mới trên mạng để tránh những con đường quá đông đúc.
Thứ ba, nghe đài để biết thông báo và cập nhật giao thông. Bạn không bao giờ biết khi nào tai nạn hoặc công việc làm đường có thể làm bạn trì hoãn. Nếu bạn nghe về khả năng bị gián đoạn, hãy chọn một tuyến đường khác.
Cuối cùng, hãy sử dụng phương tiện giao thông công cộng khi có thể. Nếu có nhiều người sử dụng phương tiện giao thông công cộng thì sẽ có ít phương tiện giao thông trên đường. Phương tiện giao thông công cộng không chỉ giúp bạn tiết kiệm tiền bạc và thời gian mà còn có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí.
Câu 7:
Choose the word in which the underlined part is pronounced differently (Chọn từ mà phần gạch chân được phát âm khác)
Choose the word in which the underlined part is pronounced differently (Chọn từ mà phần gạch chân được phát âm khác)
