Câu hỏi:
11/08/2026 21
Chọn đơn vị đo diện tích (km2, ha, m2) thích hợp cho ô
a) Diện tích căn phòng khoảng 60
b) Diện tích hồ nước khoảng 6
c) Diện tích khu rừng khoảng 6
Chọn đơn vị đo diện tích (km2, ha, m2) thích hợp cho ô
a) Diện tích căn phòng khoảng 60
b) Diện tích hồ nước khoảng 6
c) Diện tích khu rừng khoảng 6
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Diện tích căn phòng khoảng 60 m2
b) Diện tích hồ nước khoảng 6 km2
c) Diện tích khu rừng khoảng 6 ha.
a) Diện tích căn phòng khoảng 60 m2
b) Diện tích hồ nước khoảng 6 km2
c) Diện tích khu rừng khoảng 6 ha.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Số?
a) 3 km2 = ... m2
b) 1 000 000 m2 = .... km2
c) 5 km2 = .... ha
332 km2 = .... m2
9 000 000 m2 = .... km2
4 500 ha = ..... km2
Số?
|
a) 3 km2 = ... m2 b) 1 000 000 m2 = .... km2 c) 5 km2 = .... ha |
332 km2 = .... m2 9 000 000 m2 = .... km2 4 500 ha = ..... km2 |
Câu 2:
a) Đọc các số đo diện tích sau:
438 km2; km2; 17,5 km2; 45,71 km2.
a) Đọc các số đo diện tích sau:
438 km2; km2; 17,5 km2; 45,71 km2.
Câu 3:
Đại Nội Huế là một phần trong Quần thể di tích Cố đô Huế có diện tích khoảng 520 ha (Nguồn: http://vi.wikipedia.org). Hỏi Đại Nội Huế có diện tích bao nhiêu mét vuông?
Đại Nội Huế là một phần trong Quần thể di tích Cố đô Huế có diện tích khoảng 520 ha (Nguồn: http://vi.wikipedia.org). Hỏi Đại Nội Huế có diện tích bao nhiêu mét vuông?

Câu 4:
a) Viết các số đo diện tích sau:
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông,
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông,
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông.
a) Viết các số đo diện tích sau:
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông,
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông,
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông.
Câu 5:
Mật độ dân số là số chỉ số dân trung bình sinh sống trên 1 km2 diện tích lãnh thổ (hoặc diện tích đất tự nhiên).
Quan sát biểu đồ dưới đây rồi trả lời các câu hỏi
Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi:
a) Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất?
b) Thành phố nào có mật độ dân số thấp nhất?
Mật độ dân số là số chỉ số dân trung bình sinh sống trên 1 km2 diện tích lãnh thổ (hoặc diện tích đất tự nhiên).
Quan sát biểu đồ dưới đây rồi trả lời các câu hỏi

Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi:
a) Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất?
b) Thành phố nào có mật độ dân số thấp nhất?
Câu 6:
Tìm hiểu trên sách, báo, Internet và các phương tiện truyền thông khác thông tin về diện tích. Chẳng hạn: Liên bang Nga là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới với hơn 17 triệu km2; Diện tích đất liền trên Trái Đất khoảng 149 triệu km2 (Nguồn: https://vi.wikipedia.org).
Tìm hiểu trên sách, báo, Internet và các phương tiện truyền thông khác thông tin về diện tích. Chẳng hạn: Liên bang Nga là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới với hơn 17 triệu km2; Diện tích đất liền trên Trái Đất khoảng 149 triệu km2 (Nguồn: https://vi.wikipedia.org).

Câu 7:
Bảng sau cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu năm 2021):
Thành phố
Hà Nội
Đà Nẵng
Thành phố Hồ Chí Minh
Diện tích
3 359,8 km2
1 284,7 km2
2 095,4 km2
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Thành phố nào có diện tích bé nhất?
b) Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
Bảng sau cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu năm 2021):
|
Thành phố |
Hà Nội |
Đà Nẵng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Diện tích |
3 359,8 km2 |
1 284,7 km2 |
2 095,4 km2 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Thành phố nào có diện tích bé nhất?
b) Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
