Câu hỏi:
11/07/2026 76
Cho đường tròn (O;R) và điểm A sao cho OA > 2R vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (B, C là các tiếp điểm), kẻ dây cung BD song song với AC. Đường thẳng AD cắt (O;R) tại điểm Gọi I là trung điểm của DE
1) Chứng minh năm điểm A, B, I, O, C cùng thuộc một đường tròn.
2) Đường thẳng BC cắt OA, AD lần lượt tại H và K. Gọi F là giao điểm của BE và AC Chứng minh AK.AI = AH.AO và tam giác AFE đồng dạng với tam giác BFA
3) Chứng minh ba đường thẳng AB, CD, FK đồng quy.
Cho đường tròn (O;R) và điểm A sao cho OA > 2R vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (B, C là các tiếp điểm), kẻ dây cung BD song song với AC. Đường thẳng AD cắt (O;R) tại điểm Gọi I là trung điểm của DE
1) Chứng minh năm điểm A, B, I, O, C cùng thuộc một đường tròn.
2) Đường thẳng BC cắt OA, AD lần lượt tại H và K. Gọi F là giao điểm của BE và AC Chứng minh AK.AI = AH.AO và tam giác AFE đồng dạng với tam giác BFA
3) Chứng minh ba đường thẳng AB, CD, FK đồng quy.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Xét đường tròn (O) có:
• DE là dây không đi qua tâm O và I là trung điểm của DE
Suy ra tại I (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) nên
• AB, AC là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên (tính chất tiếp tuyến)
Suy ra Do đó
Vậy năm điểm A, B, I, O, C cùng thuộc một đường tròn đường kính AO
b) Xét đường tròn (O;R) có AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Mà nên OA là đường trung trực của BC
Do đó tại H hay
Xét và có: và là góc chung
Do đó Suy ra hay
Ta có BD // AC nên (hai góc so le trong)
Mà (cùng chắn của nên
Xét và có: là góc chung và
Do đó
c) Ta có (câu b) suy ra hay
Xét và có: là góc chung và (cùng chắn của
Do đó Suy ra hay
Từ (1) và (2) suy ra nên FA = FC. Do đó F là trung điểm của đoạn thẳng AC
Gọi G là giao điểm của FK và BD
Ta có BG // FC suy ra (hệ quả định lí Thalès);
DG // AF suy ra (hệ quả định lí Thalès).
Suy ra mà AF = CF nên BG = DG. Do đó G là trung điểm của BD
Kéo dài AB cắt D tại J. Gọi G' là giao điểm của JF và BD.
• Xét có BG' // AF nên ta có: (hệ quả định lí Thalès);
• Xét có DG' // CF nên ta có: (hệ quả định lí Thalès).
Do đó mà AF = CF nên BG' = DG'
Khi đó G' là trung điểm của BD nên
Do đó ba điểm F, K, J thẳng hàng.
Vậy ba đường thẳng AB, CD, FK đồng quy.

a) Xét đường tròn (O) có:
• DE là dây không đi qua tâm O và I là trung điểm của DE
Suy ra tại I (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) nên
• AB, AC là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên (tính chất tiếp tuyến)
Suy ra Do đó
Vậy năm điểm A, B, I, O, C cùng thuộc một đường tròn đường kính AO
b) Xét đường tròn (O;R) có AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Mà nên OA là đường trung trực của BC
Do đó tại H hay
Xét và có: và là góc chung
Do đó Suy ra hay
Ta có BD // AC nên (hai góc so le trong)
Mà (cùng chắn của nên
Xét và có: là góc chung và
Do đó
c) Ta có (câu b) suy ra hay
Xét và có: là góc chung và (cùng chắn của
Do đó Suy ra hay
Từ (1) và (2) suy ra nên FA = FC. Do đó F là trung điểm của đoạn thẳng AC
Gọi G là giao điểm của FK và BD
Ta có BG // FC suy ra (hệ quả định lí Thalès);
DG // AF suy ra (hệ quả định lí Thalès).
Suy ra mà AF = CF nên BG = DG. Do đó G là trung điểm của BD
Kéo dài AB cắt D tại J. Gọi G' là giao điểm của JF và BD.
• Xét có BG' // AF nên ta có: (hệ quả định lí Thalès);
• Xét có DG' // CF nên ta có: (hệ quả định lí Thalès).
Do đó mà AF = CF nên BG' = DG'
Khi đó G' là trung điểm của BD nên
Do đó ba điểm F, K, J thẳng hàng.
Vậy ba đường thẳng AB, CD, FK đồng quy.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho các biểu thức:
;
với
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tìm x sao cho A - 2B = 3
Cho các biểu thức:
;
với
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tìm x sao cho A - 2B = 3
Câu 3:
Một chi tiết máy gồm một phân có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón với các kích thước như vẽ. Biết rằng phần hình trụ có chu vi đáy là 37,68 m. Tính thể tích của chi tiết máy đó (lấy kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Câu 4:
Cho phương trình (1) x là ẩn, m là tham số).
a) Giải phương trình (1) khi m = -3
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện
Cho phương trình (1) x là ẩn, m là tham số).
a) Giải phương trình (1) khi m = -3
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện
Câu 5:
Cho các số thực a, b thoả mãn: a > 0, b > 0 và Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Cho các số thực a, b thoả mãn: a > 0, b > 0 và Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Câu 6:
Một trường học có mảnh vườn hình chữ nhật chu vi 100 m Nhà trường tiến hành mở rộng mảnh vườn đó bằng cách tăng chiều dài thêm 5 m và chiều rộng thêm 4 m khi đó diện tích tăng thêm 240 m2 . Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn trước khi mở rộng.
Một trường học có mảnh vườn hình chữ nhật chu vi 100 m Nhà trường tiến hành mở rộng mảnh vườn đó bằng cách tăng chiều dài thêm 5 m và chiều rộng thêm 4 m khi đó diện tích tăng thêm 240 m2 . Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn trước khi mở rộng.
Câu 7:
Một quyển vở giá 14 000 đồng, một hộp bút giá 30 000 đồng. Minh muốn mua một hộp bút và một số quyển vở.
a) Gọi là số quyển vở Minh mua, y là số tiền cần trả khi mua x quyển vở và một hộp bút. Hãy biểu diễn y theo x
b) Nếu Minh có 300 000 đồng để mua vở và một hộp bút thì Minh mua được tối đa bao nhiêu quyển vở?
Một quyển vở giá 14 000 đồng, một hộp bút giá 30 000 đồng. Minh muốn mua một hộp bút và một số quyển vở.
a) Gọi là số quyển vở Minh mua, y là số tiền cần trả khi mua x quyển vở và một hộp bút. Hãy biểu diễn y theo x
b) Nếu Minh có 300 000 đồng để mua vở và một hộp bút thì Minh mua được tối đa bao nhiêu quyển vở?

