Câu hỏi:
12/09/2026 34
Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2021 (Đơn vị: %):

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2021 (Đơn vị: %):

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Thay đổi quy mô GDP.
A. Thay đổi quy mô GDP.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP.
C. Chuyển dịch cơ cấu GDP.
D. Quy mô và cơ cấu GDP.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Phương pháp:
Đặt tên biểu đồ
Cách giải:
Biểu đồ thể hiện Quy mô và cơ cấu GDP.
Chọn D.
Phương pháp:
Đặt tên biểu đồ
Cách giải:
Biểu đồ thể hiện Quy mô và cơ cấu GDP.
Chọn D.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào
sau đây nằm ở trên đảo?
Câu 2:
Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của một số quốc gia trên?
Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của một số quốc gia trên?
Câu 4:
Cho biểu đồ về bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho biểu đồ về bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu 5:
Nước ta có thuận lợi rất lớn để xây dựng đường hàng hải và hàng không quốc tế là do
Câu 6:
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: °C)
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình
tháng I
Nhiệt độ trung bình
tháng VII
Nhiệt độ trung bình
năm
Lạng Sơn
13,3
27,0
21,2
Hà Nội
16,4
28,9
23,5
Vinh
17,6
29,6
23,9
Huế
19,7
29,4
25,1
Quy Nhơn
23,0
29,7
26,8
TP. Hồ Chí Minh
25,8
27,1
27,1
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa li 12, NXB Giáo dục và Đào tạo, năm 2008)
Dựa vào bảng số liệu trên, biên độ nhiệt theo thứ tự giảm dần là
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: °C)
|
Địa điểm |
Nhiệt độ trung bình tháng I |
Nhiệt độ trung bình tháng VII |
Nhiệt độ trung bình năm |
|
Lạng Sơn |
13,3 |
27,0 |
21,2 |
|
Hà Nội |
16,4 |
28,9 |
23,5 |
|
Vinh |
17,6 |
29,6 |
23,9 |
|
Huế |
19,7 |
29,4 |
25,1 |
|
Quy Nhơn |
23,0 |
29,7 |
26,8 |
|
TP. Hồ Chí Minh |
25,8 |
27,1 |
27,1 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa li 12, NXB Giáo dục và Đào tạo, năm 2008)
Dựa vào bảng số liệu trên, biên độ nhiệt theo thứ tự giảm dần là
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang sông ngòi, cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
Câu 8:
Địa hình nước ta có nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp do
Địa hình nước ta có nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp do
Câu 9:
Đặc điểm giống nhau của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
Đặc điểm giống nhau của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, cho biết đất phù sa sông tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 12:
Đồng bằng sông Cửu Long về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, mùa cạn nước triều lấn mạnh nguyên nhân chủ yếu do?
Đồng bằng sông Cửu Long về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, mùa cạn nước triều lấn mạnh nguyên nhân chủ yếu do?
Câu 13:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng 1 cao nhất?
Câu 14:
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
(Đơn vị: Triệu người)
Năm
2015
2017
2019
2021
Thành thị
30,9
31,9
33,8
36,6
Nông thôn
61,3
62,4
62,7
61,9
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 – 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
(Đơn vị: Triệu người)
|
Năm |
2015 |
2017 |
2019 |
2021 |
|
Thành thị |
30,9 |
31,9 |
33,8 |
36,6 |
|
Nông thôn |
61,3 |
62,4 |
62,7 |
61,9 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 – 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

