Câu hỏi:
18/09/2026 20
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021
Quốc gia
Thái Lan
Ma-lai-xi-a
Mi-an-ma
In-đô-nê-xi-a
Diện tích (nghìn km2)
510,9
328,6
652,8
1877,5
Mật độ dân số (người/km2)
130,6
99,5
85,0
146,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về quy mô dân số của các quốc gia năm 2021?
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021
|
Quốc gia |
Thái Lan |
Ma-lai-xi-a |
Mi-an-ma |
In-đô-nê-xi-a |
|
Diện tích (nghìn km2) |
510,9 |
328,6 |
652,8 |
1877,5 |
|
Mật độ dân số (người/km2) |
130,6 |
99,5 |
85,0 |
146,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về quy mô dân số của các quốc gia năm 2021?
A. In-đô-nê-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.
A. In-đô-nê-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.
B. Thái Lan cao hơn In-đô-nê-xi-a.
C. Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.
D. Ma-lai-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án D
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Câu 2:
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 6:
Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
Câu 7:
Giải pháp chủ yếu nhằm hạn chế rủi ro trong sản xuất cây công nghiệp và góp phần sử dụng hợp lí tài nguyên ở vùng Tây Nguyên là
Câu 8:
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
Câu 9:
Khí hậu của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của
Câu 12:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây cao su được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 13:
Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là
Câu 14:
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
( Đơn vị:%)
Năm
2015
2017
2019
2020
2021
Thành thị
33,5
33,9
35,0
36,8
37,1
Nông thôn
66,5
66,1
65,0
63,2
62,9
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta năm 2015 và 2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
( Đơn vị:%)
|
Năm |
2015 |
2017 |
2019 |
2020 |
2021 |
|
Thành thị |
33,5 |
33,9 |
35,0 |
36,8 |
37,1 |
|
Nông thôn |
66,5 |
66,1 |
65,0 |
63,2 |
62,9 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta năm 2015 và 2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 15:
Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

