Câu hỏi:
19/09/2026 26
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MÍA VÀ ĐẬU TƯƠNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm
2005
2010
2015
2021
Mía
14 948,7
16 161,7
18 337,3
10 740,9
Đậu tương
292,7
298,6
146,4
59,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng mía và đậu tương của nước ta giai đoạn 2005 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MÍA VÀ ĐẬU TƯƠNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
|
Năm |
2005 |
2010 |
2015 |
2021 |
|
Mía |
14 948,7 |
16 161,7 |
18 337,3 |
10 740,9 |
|
Đậu tương |
292,7 |
298,6 |
146,4 |
59,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng mía và đậu tương của nước ta giai đoạn 2005 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
A. Đường.
B. Tròn.
C. Cột.
D. Miền.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án A
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 3:
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
Câu 4:
Trong hoạt động thương mại, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
Câu 5:
Nguyên nhân dẫn đến mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng ngắn là do
Câu 6:
Cho bảng số liệu sau:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021.
Quốc gia
Phi-lip-pin
Xin-ga- po
Ma-lai-xi-a
Thái Lan
Lực lượng lao động (Nghìn người)
43464
3684
14748
38362
Tỉ lê lao động có việc làm (%)
93,4
96,2
96,4
98,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về lực lượng lao động của một số quốc gia, năm 2021?
Cho bảng số liệu sau:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021.
|
Quốc gia |
Phi-lip-pin |
Xin-ga- po |
Ma-lai-xi-a |
Thái Lan |
|
Lực lượng lao động (Nghìn người) |
43464 |
3684 |
14748 |
38362 |
|
Tỉ lê lao động có việc làm (%) |
93,4 |
96,2 |
96,4 |
98,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về lực lượng lao động của một số quốc gia, năm 2021?
Câu 8:
Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Câu 10:
Thế mạnh chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp hàng hoá ở Đồng Bằng Sông Hồng là
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?
Câu 12:
Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do
Câu 13:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Hà Nội ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
Câu 14:
Cho biểu đồ :
MỘT SỐ NÔNG SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho biểu đồ :
MỘT SỐ NÔNG SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

