Câu hỏi:
18/09/2026 18
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Thái Lan
In-đô-nê-xi-a
Tổng số dân
Số dân thành thị
Tổng số dân
Số dân thành thị
2000
62,9
19,8
211,5
88,6
2020
69,8
35,7
273,5
154,2
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: triệu người)
|
Năm |
Thái Lan |
In-đô-nê-xi-a |
||
|
Tổng số dân |
Số dân thành thị |
Tổng số dân |
Số dân thành thị |
|
|
2000 |
62,9 |
19,8 |
211,5 |
88,6 |
|
2020 |
69,8 |
35,7 |
273,5 |
154,2 |
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
A. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
A. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
B. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
B. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
C. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
D. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Câu A: Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.=> tốc độ tăng của Thái lan ( 35,7: 19,8) . 100 = 180% , tốc độ tăng In-đô-nê-xi-a ( 154,2: 88,6) .100 = 174 %. => câu A nhận định sai.
Câu B: In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn => In-đô-nê-xi-a có tỉ trong luôn cao hơn => câu B nhận định sai.
Câu C: Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn => Thái lan luôn có tỉ trọng thấp hơn => câu C nhận định sai.
Câu D: In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.=> dựa vào tỉ trọng và tốc độ tăng đã tính => câu D nhận định đúng .
=> Chọn đáp án D
Câu A: Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.=> tốc độ tăng của Thái lan ( 35,7: 19,8) . 100 = 180% , tốc độ tăng In-đô-nê-xi-a ( 154,2: 88,6) .100 = 174 %. => câu A nhận định sai.
Câu B: In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn => In-đô-nê-xi-a có tỉ trong luôn cao hơn => câu B nhận định sai.
Câu C: Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn => Thái lan luôn có tỉ trọng thấp hơn => câu C nhận định sai.
Câu D: In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.=> dựa vào tỉ trọng và tốc độ tăng đã tính => câu D nhận định đúng .
=> Chọn đáp án DCÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía bắc cảng Vũng Áng?
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 28 nối Di Linh với nơi nào sau đây?
Câu 4:
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 5:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ chảy vào nước ta?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
Câu 8:
Cho biểu đồ về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho biểu đồ về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu 9:
Mục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nước ta là
Câu 10:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?
Câu 12:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Khánh Hòa ở phía Bắc?
Câu 15:
Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

