Câu hỏi:
19/09/2026 8
Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay
A. diện tích lớn hơn cây lâu năm.
B. nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.
C. gồm nhiều loại cây khác nhau.
D. chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án C
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: Nghìn ha)
Năm
2015
2017
2019
2020
2021
CẢ NƯỚC
7828
7705,2
7469,9
7278,9
7238,9
Đồng bằng sông Hồng
1110,9
1071,4
1012,3
983,4
970,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ
684,3
679,8
669
665,2
662,2
Đông Nam Bộ
273,3
271,9
267,4
262
258,9
Đồng bằng sông Cửu Long
4301,5
4185,3
4069,3
3963,7
3898,6
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích lúa một số vùng của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: Nghìn ha)
|
Năm |
2015 |
2017 |
2019 |
2020 |
2021 |
|
CẢ NƯỚC |
7828 |
7705,2 |
7469,9 |
7278,9 |
7238,9 |
|
Đồng bằng sông Hồng |
1110,9 |
1071,4 |
1012,3 |
983,4 |
970,3 |
|
Trung du và miền núi Bắc Bộ |
684,3 |
679,8 |
669 |
665,2 |
662,2 |
|
Đông Nam Bộ |
273,3 |
271,9 |
267,4 |
262 |
258,9 |
|
Đồng bằng sông Cửu Long |
4301,5 |
4185,3 |
4069,3 |
3963,7 |
3898,6 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích lúa một số vùng của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Câu 2:
Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở
Câu 3:
Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Dân số (triệu người)
271,7
15,5
32,8
109,6
Dân thành thị (%)
56,7
23,8
76,6
47,1
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?
Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
|
Quốc gia |
In-đô-nê-xi-a |
Cam-pu-chia |
Ma-lai-xi-a |
Phi-lip-pin |
|
Dân số (triệu người) |
271,7 |
15,5 |
32,8 |
109,6 |
|
Dân thành thị (%) |
56,7 |
23,8 |
76,6 |
47,1 |
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?
Câu 6:
Ngành du lịch ở Đồng bằng sông Hồng ngày càng phát triển chủ yếu do
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII?
Câu 8:
Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết sông Chu thuộc lưu vực sông nào?
Câu 10:
Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ, vấn đề nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ 1A đi qua thành phố nào sau đây?
Câu 12:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?
Câu 14:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

