Câu hỏi:
19/09/2026 9
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Đắk Lắk.
B. Gia Lai.
C. Lâm Đồng.
D. Kon Tum.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án B
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 14 đi qua địa điểm nào sau đây?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều bông trong các tỉnh sau đây?
Câu 5:
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẦU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Quốc gia
Thái Lan
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Mi-an-ma
Xuất khẩu
258,2
207,0
91,1
22,6
Nhập khẩu
233,4
185,3
119,2
20,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẦU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
|
Quốc gia |
Thái Lan |
Ma-lai-xi-a |
Phi-lip-pin |
Mi-an-ma |
|
Xuất khẩu |
258,2 |
207,0 |
91,1 |
22,6 |
|
Nhập khẩu |
233,4 |
185,3 |
119,2 |
20,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng kinh tế Bắc Trung Bộ?
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vào tháng X, trạm khí tượng nào có lượng mưa cao nhất trong các trạm sau đây?
Câu 13:
Cho bǎng số liệu:
DOANH THU DU LỊCH VÀ SỐ LƯỢT KHÁCH CỦA CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ PHỤC VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2018 – 2022
Năm
Doanh thu du lịch (tỉ đồng)
Số lượt khách (nghìn lượt người)
2018
99 573,4
159 640,6
2020
55 096,6
85 297,7
2021
32 689,2
63 602,7
2022
93 242,7
135 432, 3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bǎng số liệu, để thể hiện doanh thu du lịch và số lượt khách của các cơ sở lưu trú phục vụ của nước ta giai đoạn 2018 – 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cho bǎng số liệu:
DOANH THU DU LỊCH VÀ SỐ LƯỢT KHÁCH CỦA CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ PHỤC VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2018 – 2022
|
Năm |
Doanh thu du lịch (tỉ đồng) |
Số lượt khách (nghìn lượt người) |
|
2018 |
99 573,4 |
159 640,6 |
|
2020 |
55 096,6 |
85 297,7 |
|
2021 |
32 689,2 |
63 602,7 |
|
2022 |
93 242,7 |
135 432, 3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bǎng số liệu, để thể hiện doanh thu du lịch và số lượt khách của các cơ sở lưu trú phục vụ của nước ta giai đoạn 2018 – 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 14:
Giải pháp chủ yếu phát triển cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 15:
Phát triển nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

