Câu hỏi:
19/09/2026 7
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
A. Trà Vinh.
A. Trà Vinh.
B. Bến Tre
C. Tây Ninh.
D. Hậu Giang.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án C
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 4:
Việc xây dựng các sân bay, bến cảng ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
Câu 8:
Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG GẠO CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2015 VÀ 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng gạo của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin năm 2021 so với 2015?
Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG GẠO CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2015 VÀ 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng gạo của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin năm 2021 so với 2015?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế?
Câu 10:
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ LÀO GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
2021
Việt Nam
2102,7
2376,2
2713,2
2785,3
3674,4
Lào
2161,4
2456,6
2621,4
2621,8
2693,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Việt Nam và Lào giai đoạn 2015 - 2021?
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ LÀO GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: USD)
|
Năm |
2015 |
2017 |
2019 |
2020 |
2021 |
|
Việt Nam |
2102,7 |
2376,2 |
2713,2 |
2785,3 |
3674,4 |
|
Lào |
2161,4 |
2456,6 |
2621,4 |
2621,8 |
2693,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Việt Nam và Lào giai đoạn 2015 - 2021?
Câu 12:
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO NGÀNH DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2017-2022 (Đơn vị: nghìn người)
Năm
2017
2019
2021
2022
Vận tải, kho bãi
1744,4
1970,8
1856,5
1906,4
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
2455,2
2739,4
2493,4
2684,9
Thông tin và truyền thông
330,2
346,8
284,6
313,2
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành dịch vụ của nước ta năm 2017 và 2022 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO NGÀNH DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2017-2022 (Đơn vị: nghìn người)
|
Năm |
2017 |
2019 |
2021 |
2022 |
|
Vận tải, kho bãi |
1744,4 |
1970,8 |
1856,5 |
1906,4 |
|
Dịch vụ lưu trú, ăn uống |
2455,2 |
2739,4 |
2493,4 |
2684,9 |
|
Thông tin và truyền thông |
330,2 |
346,8 |
284,6 |
313,2 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành dịch vụ của nước ta năm 2017 và 2022 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 13:
Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Câu 14:
Giải pháp chủ yếu phát huy thế mạnh tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 15:
Cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

