Câu hỏi:
17/06/2026 194Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: C
Chất xúc tác và diện tích bề mặt chỉ làm tăng tốc độ phản ứng, không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học.
→ C đúng
- A sai vì các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học, nhưng không làm thay đổi vị trí cân bằng hóa học. Chúng chỉ ảnh hưởng đến sự đạt được cân bằng nhanh hay chậm, không thay đổi giá trị của hằng số cân bằng.
- B sai vì ảnh hưởng đến tốc độ đạt cân bằng của phản ứng, nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng. Chúng có thể làm thay đổi tỉ lệ giữa các chất phản ứng và sản phẩm khi cân bằng đạt được, nhưng không ảnh hưởng đến giá trị của hằng số cân bằng.
- D sai vì ảnh hưởng đến vị trí cân bằng của phản ứng hóa học, nhưng không thay đổi hằng số cân bằng. Chất xúc tác chỉ tăng tốc phản ứng mà không làm thay đổi tỷ lệ giữa các chất phản ứng và sản phẩm tại cân bằng.
- Nồng độ: Thay đổi nồng độ của các chất tham gia hoặc sản phẩm sẽ làm hệ cân bằng dịch chuyển theo nguyên lý Le Chatelier để giảm bớt tác động của sự thay đổi đó. Tăng nồng độ chất phản ứng làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận, còn tăng nồng độ sản phẩm làm cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
- Nhiệt độ: Ảnh hưởng đến cân bằng tùy thuộc vào phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt. Tăng nhiệt độ sẽ làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thu nhiệt để giảm nhiệt, ngược lại giảm nhiệt độ làm cân bằng dịch chuyển theo chiều tỏa nhiệt.
- Áp suất: Ảnh hưởng chủ yếu đến các hệ có chất khí. Tăng áp suất làm cân bằng dịch chuyển về phía có số mol khí ít hơn, còn giảm áp suất sẽ làm cân bằng dịch chuyển về phía có số mol khí nhiều hơn.
Các yếu tố này được áp dụng để điều chỉnh hiệu suất phản ứng trong công nghiệp hóa học.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .
Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1)
Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)
Kết quả thu được là .
Câu 2:
Cho phản ứng phân huỷ hiđro peoxit trong dung dịch .
2H2O2 2H2O + O2
Yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là .
Câu 3:
Cho phản ứng: 2KClO3 (r) 2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
Câu 4:
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
Câu 5:
Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
Câu 6:
Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất
Câu 7:
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
Câu 8:
Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

Câu 9:
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
Câu 10:
Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
Câu 12:
Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
Câu 13:
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
Câu 14:
Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?
Câu 15:
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
