Câu hỏi:
14/09/2026 21Các khu vực núi cao nước ta có điều kiện để
A. khai thác khoáng sản.
A. khai thác khoáng sản.
B. đa dạng cơ cấu cây trồng.
C. phát triển cây nhiệt đới.
D. chuyên môn hóa sản xuất.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí tự nhiên.
Cách giải:
Các khu vực núi cao nước ta có điều kiện để đa dạng cơ cấu cây trồng (điều kiện khí hậu, đất trồng đa dạng).
Chọn B.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí tự nhiên.
Cách giải:
Các khu vực núi cao nước ta có điều kiện để đa dạng cơ cấu cây trồng (điều kiện khí hậu, đất trồng đa dạng).
Chọn B.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là
Câu 5:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không trực tiếp chảy ra biển Đông?
Câu 7:
Cho biểu đồ về sản xuất thức ăn cho thủy sản và thức ăn cho vật nuôi của nước ta giai đoạn 2015 – 2020:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn) vào tháng nào sau đây?
Câu 10:
Đâu không phải là biểu hiện theo mùa của các yếu tố hải văn trên biển Đông?
Câu 11:
Vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
Câu 13:
Cho bảng số liệu sau
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Nhiệt độ (°C) |
16,4 |
17 |
20,2 |
23,7 |
27,3 |
28,8 |
28,9 |
28,2 |
27,1 |
24,6 |
21,4 |
18,2 |
|
Lượng mưa (mm) |
18,6 |
26,2 |
43,8 |
90,1 |
188,5 |
230,9 |
288,2 |
318 |
265,4 |
130,7 |
43,4 |
23,4 |
Biểu đồ thích hợp thể hiện nhiệt độ và luợng mưa ở Hà Nội là
Câu 15:
Vận động Tân kiến tạo không làm cho địa hình nước ta có đặc điểm nào sau đây?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

