Câu hỏi:
03/11/2026 11
Hoàn thành bảng sau.
Số thập phân gồm
Viết số
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
126 đơn vị và 205 phần nghìn
Hoàn thành bảng sau.
|
Số thập phân gồm |
Viết số |
|
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn |
|
|
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn |
|
|
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn |
|
|
126 đơn vị và 205 phần nghìn |
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Số thập phân gồm
Viết số
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn
47,205
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
107,864
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
0,864
126 đơn vị và 205 phần nghìn
126,205
|
Số thập phân gồm |
Viết số |
|
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn |
47,205 |
|
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn |
107,864 |
|
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn |
0,864 |
|
126 đơn vị và 205 phần nghìn |
126,205 |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 g = ........... kg
42 g = ........... kg
316 g = ............ kg
b) 1,5 km = ........... m
0,8 m = ............ cm
0,05 m = ............. mm
125 ml = ............. l
48 ml = ............. l
10 ml = ............. l
0,6 tấn = ........... kg
1,2 tạ = ............ kg
6,05 tấn = ............. kg
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
|
a) 5 g = ........... kg 42 g = ........... kg 316 g = ............ kg b) 1,5 km = ........... m 0,8 m = ............ cm 0,05 m = ............. mm |
125 ml = ............. l 48 ml = ............. l 10 ml = ............. l 0,6 tấn = ........... kg 1,2 tạ = ............ kg 6,05 tấn = ............. kg |
Câu 3:
Viết phân số thành số thập phân và cách đọc số thập phân đó.
Phân số
Số thập phân
Đọc số thập phân
Viết phân số thành số thập phân và cách đọc số thập phân đó.
|
Phân số |
Số thập phân |
Đọc số thập phân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 4:
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

b) Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)
Mẫu: 0,04 đọc là không phẩy không bốn.
0,05 đọc là ...................................................................................................................
0,07 đọc là ...................................................................................................................
0,09 đọc là ...................................................................................................................
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

b) Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)
Mẫu: 0,04 đọc là không phẩy không bốn.
0,05 đọc là ...................................................................................................................
0,07 đọc là ...................................................................................................................
0,09 đọc là ...................................................................................................................
Câu 5:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Phân số
Chuyển thành phân số thập phân
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
|
Phân số |
Chuyển thành phân số thập phân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 7:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Từ năm tấm thẻ
, lập được các số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số là:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Từ năm tấm thẻ
, lập được các số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số là:
Câu 8:
a) Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).

b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 4,5; 0,05; 0,675; 5,07 thì 5 là chữ số ở hàng phần trăm của số nào?
A. 4,5 B. 0,05 C. 0,675 D. 5,07
a) Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).

b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 4,5; 0,05; 0,675; 5,07 thì 5 là chữ số ở hàng phần trăm của số nào?
A. 4,5 B. 0,05 C. 0,675 D. 5,07
Câu 9:
Viết số thập phân thích hợp rồi khoanh màu đỏ vào phần nguyên, màu xanh vào phần thập phân của số thập phân đó.
a)

Độ dài cái bút chì là .............. dm.
b)

Cạnh bàn AB dài là ................ m.
Cạnh bàn BC dài là ..................... m.
Viết số thập phân thích hợp rồi khoanh màu đỏ vào phần nguyên, màu xanh vào phần thập phân của số thập phân đó.
a)

Độ dài cái bút chì là .............. dm.
b)

Cạnh bàn AB dài là ................ m.
Cạnh bàn BC dài là ..................... m.

