Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Để đọc (hoặc viết số) số có 3 chữ số ta đọc (hoặc viết) từ trái sang phải từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
a) 275: Hai trăm bảy mươi lăm. Đ
609: Sáu trăm linh chín. Đ
121: Một trăm hai mươi một. S
584: Năm trăm tám mươi tư. S
930: Chín ba không. S
Để đọc (hoặc viết số) số có 3 chữ số ta đọc (hoặc viết) từ trái sang phải từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
a) 275: Hai trăm bảy mươi lăm. Đ
609: Sáu trăm linh chín. Đ
121: Một trăm hai mươi một. S
584: Năm trăm tám mươi tư. S
930: Chín ba không. S
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
b) Làm tròn số đến hàng trăm.
• Ví dụ:
• Số?
Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì ta được số ……
Làm tròn số 947 đến hàng trăm thì ta được số ……
Làm tròn số 370 đến hàng trăm thì ta được số ……
b) Làm tròn số đến hàng trăm.
• Ví dụ:

• Số?
Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì ta được số ……
Làm tròn số 947 đến hàng trăm thì ta được số ……
Làm tròn số 370 đến hàng trăm thì ta được số ……
Câu 2:
c) Viết mỗi số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
748 = ………………………………………………………………………
805 = ………………………………………………………………………
160 = ………………………………………………………………………
c) Viết mỗi số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
748 = ………………………………………………………………………
805 = ………………………………………………………………………
160 = ………………………………………………………………………Câu 3:
Số?
a) 387 gồm ...... trăm, .... chục, .... đơn vị.
b) Số liền sau của 799 là …..
c) Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là …..
d) Số có hai chữ số, làm tròn đến hàng chục thì được số 30 là …...
Số?
a) 387 gồm ...... trăm, .... chục, .... đơn vị.
b) Số liền sau của 799 là …..
c) Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là …..
d) Số có hai chữ số, làm tròn đến hàng chục thì được số 30 là …...
Câu 4:
a) Làm tròn số đến hàng chục.
• Ví dụ:
• Số?
Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số ……
Làm tròn số 435 đến hàng chục thì ta được số ……
Làm tròn số 384 đến hàng chục thì ta được số ..…..
a) Làm tròn số đến hàng chục.
• Ví dụ:

• Số?
Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số ……
Làm tròn số 435 đến hàng chục thì ta được số ……
Làm tròn số 384 đến hàng chục thì ta được số ..…..
Câu 5:
Hình vẽ có bao nhiêu mảnh ghép?

Ước lượng: Có khoảng ….. mảnh ghép.
Đếm: Có ….. mảnh ghép.
Câu 6:
c) Tô màu vàng vào ô có số lớn nhất, tô màu xanh vào ô có số bé nhất trong các số sau.
c) Tô màu vàng vào ô có số lớn nhất, tô màu xanh vào ô có số bé nhất trong các số sau.

Câu 8:
b) So sánh các số dưới đây và viết vào chỗ chấm.
(So sánh các chữ số từ hàng trăm, hàng chục đến hàng đơn vị.)
- Số bé nhất là: …….…………………………………………........
- Số lớn nhất là: ……………………………………………….........
- Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………
b) So sánh các số dưới đây và viết vào chỗ chấm.
(So sánh các chữ số từ hàng trăm, hàng chục đến hàng đơn vị.)

- Số bé nhất là: …….…………………………………………........
- Số lớn nhất là: ……………………………………………….........
- Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………
Câu 9:
b) Viết số.
Đọc số
Viết số
Bốn trăm bảy mươi mốt
……………
Tám trăm linh một
……………
Sáu mươi lăm
……………
Một nghìn
……………
b) Viết số.
|
Đọc số |
Viết số |
|
Bốn trăm bảy mươi mốt |
…………… |
|
Tám trăm linh một |
…………… |
|
Sáu mươi lăm |
…………… |
|
Một nghìn |
…………… |





