Câu hỏi:
19/08/2026 20
a) Đọc các số thập phân sau.
3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
a) Đọc các số thập phân sau.
3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) 3,5: Ba phẩy năm
0,36: Không phẩy
ba sáu
80,04: Tám mươi phẩy không bốn
125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai
7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.
a) 3,5: Ba phẩy năm
0,36: Không phẩy
ba sáu
80,04: Tám mươi phẩy không bốn
125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai
7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 5:
Viết số thập phân có:
a) 2 đơn vị, 8 phần mười.
b) 473 đơn vị, 29 phần trăm.
c) 85 đơn vị, 677 phần nghìn.
d) 32 phần nghìn.
Viết số thập phân có:
|
a) 2 đơn vị, 8 phần mười. |
b) 473 đơn vị, 29 phần trăm. |
|
c) 85 đơn vị, 677 phần nghìn. |
d) 32 phần nghìn. |
Câu 6:
Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
a) 9,3
b) 0,61
c) 5,07
d) 406,406
Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
|
a) 9,3 |
b) 0,61 |
c) 5,07 |
d) 406,406 |
Câu 7:
b) Viết số thập phân.
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám.
b) Viết số thập phân.
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám.
Câu 8:
Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số màu đỏ thuộc hàng nào.
a) 7,4
b) 60,51
c) 320,839
d) 34,044
Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số màu đỏ thuộc hàng nào.
|
a) 7,4 |
b) 60,51 |
c) 320,839 |
d) 34,044 |


