Câu hỏi:
17/06/2026 146
6. “… you brave on the tour of the tunnels?” – “No, we … !”
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
6. Were, weren't
Hướng dẫn dịch:
6. "Bạn có dũng cảm trong chuyến tham quan các đường hầm không?" - "Không, chúng tôi đã không!"
6. "Bạn có dũng cảm trong chuyến tham quan các đường hầm không?" - "Không, chúng tôi đã không!"
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Complete the table with “was, were, wasn’t, weren’t” (Hoàn thành bảng với “was, were, wasn’t, weren’t”)

Câu 2:
Complete the sentences with “was/ wasn’t/ were/ weren’t” (Hoàn thành các câu với “was/ wasn’t/ were/ weren’t”)
1. Cara … at the concert last Friday because she … ill.
Complete the sentences with “was/ wasn’t/ were/ weren’t” (Hoàn thành các câu với “was/ wasn’t/ were/ weren’t”)
1. Cara … at the concert last Friday because she … ill.
Câu 3:
Complete the text with the words. (Hoàn thành văn bản với các từ)
Complete the text with the words. (Hoàn thành văn bản với các từ)

Câu 5:
4. The visitors … happy with the coffee in the café. It … cold and expensive!
4. The visitors … happy with the coffee in the café. It … cold and expensive!
Câu 7:
Imagine you went on a school trip. Write sentences about the trip with “there was” and “there were”. Use the words to help you. (Hãy tưởng tượng bạn đã tham gia một chuyến đi đến trường. Viết các câu về chuyến đi với “there was” và “there were”. Sử dụng các từ để giúp bạn.)
Câu 8:
2. We … interested in that long, boring story. It … very exciting.
2. We … interested in that long, boring story. It … very exciting.
Câu 9:
Complete the questions with “what/ where/ who” and “was/ were”. Then choose the correct answer (Hoàn thành các câu hỏi với “what / where / who” và “was / were”. Sau đó chọn câu trả lời đúng)
Complete the questions with “what/ where/ who” and “was/ were”. Then choose the correct answer (Hoàn thành các câu hỏi với “what / where / who” và “was / were”. Sau đó chọn câu trả lời đúng)

